Bỏ qua tới nội dung

6 ảnh

Bột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy Nhiệt

0 lượt xem / 30 ngày

4 USD/cái

Từ 2 cái

Chọn quy cách & số lượng

Màu sắc

%

Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.

Hỏi qua Zalo Daisan

Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —

Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.

Màu sắc:
Trắng
Xuất xứ:
Trung Quốc
Số cas:
104-66-5

Thông tin cơ bản

Xuất xứTrung QuốcThương hiệujrx
Số cas104-66-5Màu sắcTrắng
Cấp độKết thúc áo khoácCông thứcc14o2
Tùy chỉnhCó sẵnXuất hiệnBột
Mã sản phẩmDPETên sản phẩm1, 2-diphenoxyethane (dpe)
Gói Vận Chuyểntùy chỉnhThông Số Kỹ Thuậttùy chỉnh

Mô tả sản phẩm

Mô tả Sản phẩm DPE (1,2-Diphenoxyethane) là thiết bị cảm ứng nhiệt cao cấp được thiết kế đặc biệt cho ngành công nghiệp phủ giấy nhiệt. Với điểm nóng chảy sắc nét là 96–98°C, nó tăng tốc độ phản ứng giữa màu trước đây (như ODB-2) và nhà phát triển (như TGSH/BPS), đảm bảo mật độ hình ảnh siêu rõ và khả năng đáp ứng khi in tốc độ cao.
* Điểm tan chảy sắc nét (96–98°C): Phản ứng nhiệt tức thời cho độ tương phản hình ảnh rõ ràng và mật độ quang học cao (giá trị OD).

* độ tinh khiết của hóa chất cao (≥ 99.0%): Hàm lượng phenol không quá thấp (< 100 ppm) tránh bị sấp và mất màu nền trong thời gian bảo quản dài hạn.

* độ ổn định tán sắc tuyệt vời: Dễ dàng mài ướt đến kích thước vi-micrômet mà không cần phải agglomération lại với các công thức sơn phủ.

* hiệu năng tiết kiệm chi phí: Độ nhạy cân bằng và độ ổn định nhiệt, lý tưởng cho biên lai POS, nhãn mã vạch và giấy fax. Bột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy Nhiệt Ứng dụng trong lớp phủ giấy nhiệt DPE hợp tác trong quá trình vận hành nhiệt:
* cuộn giấy và đăng ký nhiệt POS: Tăng cường khả năng đáp ứng của đầu máy in và độ sắc nét của chấm.

* Nhãn nhiệt tự dán dính & hóa đơn hậu cần: Cung cấp mật độ quang học cao và khả năng đọc ảnh.

* giấy biểu đồ y tế & thiết bị đo khí: Đảm bảo tái tạo đường truyền chính xác và nền đồng nhất. Thông số kỹ thuật
Mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm 1,2-Diphenoxyethane (DPE)
Số cas 104-66-5
Hình thức Bột tinh thể màu trắng
Xét nghiệm (HPLC / GC) ≥99%
Điểm nóng chảy 95-98℃
Mất mát khi sấy khô ≤0.3%
Nội dung tro ≤0.1%
Tỷ lệ trọng lượng khuyến nghị trong công thức phủ: Màu trước đây (ODB-2) : Nhà phát triển màu (TGSH/BPS) : thiết bị tạo chất (DPE) 1 : (1.5 - 2.5) : (1.0 -2.0) Đóng gói &amp; vận chuyểnBột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy NhiệtBột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy NhiệtHồ sơ công tyBột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy NhiệtBột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy NhiệtBột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy NhiệtBột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy NhiệtBột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy NhiệtCÂU HỎI THƯỜNG GẶP Q1: Bạn có thể cung cấp mẫu miễn phí để nghiền phòng thí nghiệm và phủ thử nghiệm không?
A1: Có, chúng tôi cung cấp 500 g – 1 kg mẫu miễn phí để kiểm tra xét nghiệm trong phòng thí nghiệm và xác minh chất lượng. Có thể sắp xếp vận chuyển nhanh qua tài khoản khách hàng hoặc trả trước.
Q2: MOQ tiêu chuẩn của bạn là gì?
A2: MOQ tiêu chuẩn của chúng tôi là 500 kg (1 pa-lét). Các đơn đặt hàng dùng thử nhỏ hơn được hỗ trợ cho thử nghiệm ban đầu. Q3: DPE so sánh như thế nào với BON (ête benzyl 2 naphthyl)?
A3: DPE tan chảy ở 96–98°C với độ nhạy cao hơn và chi phí thấp hơn, giúp nó trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí nhất cho các tờ POS chuẩn và tốc độ cao. BON tan chảy vào ~105°C và thường được ưa THÍCH khi cần có khả NĂNG chịu nhiệt nền cao. Q4: Bạn có cung cấp các hóa chất giấy nhiệt khác cùng nhau trong một chuyến giao hàng không?
A4: Có, chúng tôi cung cấp các hóa chất toàn dải bao gồm Color former (ODB-2), Color Developers (TGSH/BPS) và chất phụ gia lớp phủ để tối ưu hóa công tác kho chứa đầy đủ. Bột Dpe Nhạy Cảm Cao 1, 2-Diphenoxyethane CAS 104-66-5 Chất Nhạy Cảm cho Lớp Phủ Giấy Nhiệt

Thông tin công ty

Q

QINGDAO JIERUIXIN MACHINERY AND TECHNOLOGY CO., LTD.

Loại hình
Công Ty Thương Mại
Năm thành lập
2017
Quy mô nhân sự
12
Khu vực
Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Xem gian hàng

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?

QINGDAO JIERUIXIN MACHINERY AND TECHNOLOGY CO., LTD. khai số lượng tối thiểu 2 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.

Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?

Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.

Bao lâu thì có hàng?

QINGDAO JIERUIXIN MACHINERY AND TECHNOLOGY CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.

Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?

Xuất xứ: Trung Quốc.

Có đặt được hàng mẫu không?

Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.

Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?

Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.

Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?

Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.

Gửi yêu cầu báo giá

Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.

Có thể đính kèm tệp ở bước tiếp theo