
6 ảnh
Bộ trao đổi nhiệt khí thải công nghiệp bằng gốm cordierite dạng tổ ong monolith
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Cordierite
- Xuất xứ:
- Pingxiang, Jiangxi, Trung Quốc
- Mã HS:
- 6909110000
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Cordierite | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 6909110000 | Loại | thiết bị làm nóng bằng gốm |
| Gói Vận Chuyển | hộp gỗ | Kháng nhiệt độ | 1200 độ C |
| Năng Lực Sản Xuất | 1000 mảnh/tháng | Thông Số Kỹ Thuật | 25*25 tế bào |
Mô tả sản phẩm

Nhiệt tổ ong gốm nhiệt tái sinh (cửa hàng nhiệt), còn được gọi là bộ tích trữ nhiệt đốt nhiệt nhiệt nhiệt nhiệt nhiệt độ cao, là phần quan trọng của công nghệ HTAC (đốt khí nhiệt cao) và được áp dụng trong lò nung ngành luyện kim, như lò nung bậc thang, lò xử lý nhiệt, lò rèn, lò nung nóng chảy, đốt ống phát xạ, lò nung nâng, lò nung nóng; trong ngành xây dựng, áp dụng cho tất cả các loại lò nung bằng gốm và lò nung kính; ngành hóa dầu, áp dụng cho tất cả các loại lò nung nóng bằng ống, máy nung nóng và các lò nung công nghiệp khác.
Gốm dạng tổ ong làm thân bảo quản nhiệt, nhờ lợi thế của vùng bề mặt rộng, khả năng chịu nhiệt nhỏ, khả năng dẫn nhiệt tốt, khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời, trao đổi nhiệt nhanh chóng; Giảm năng lượng theo đúng nghĩa nghiêm ngặt (đến 97% năng lượng nhiệt thực sự có thể phục hồi và cũng có thể đạt được mức phát thải NOx thấp hơn 40%).
Vật liệu: Nhôm, nhôm dày, cordierite, cordierite dày đặc, mmullite, corundum, corundum mullite, ôxit silicon, v.v.
Thông số kỹ thuật: 100×100×100 mm, 100×150×150 mm, 150×150×150 mm, 150×150×300mm và các thông số khác.
Số lỗ: 25×25, 32×32, 40×40, 43×43, 50×50, 60×60 và các loại khác.
Loại lỗ: Hình vuông, hình chữ nhật, hình lục giác, hình tròn, hình tam giác, v.v.
Chúng ta có thể tạo ra nhiều thông số kỹ thuật khác nhau theo yêu cầu của khách hàng.
| Vật phẩm/vật liệu | Alumina cao | Thả Cordierite | Mullite-Cordierite | Nhôm Procelain | Corunđum | Mullite | |
| Mật độ khối lượng lớn(g/cm3) | 2.3-2.6 | 1.8-2.3 | 2.0-2.46 | 1.68-2.25 | 1.0-1.15 | 0.95-1.05 | |
| Hệ số nhiệt mở rộng (10-6K-1) (20~1000ºC) | 6-7.5 | 2-4 | 5-6.9 | 4.5-5.9 | 4.5-5.2 | 4.2-5.0 | |
| Công suất cụ thể(J/kg.K) | 900-1200 | 860-1000 | 860-1000 | 860-1200 | 1000-1300 | 850-1050 | |
| Độ dẫn nhiệt (W/M.k) | 1.8-3 | 1.5-2.5 | 1.8-2.8 | 1.5-2.7 | >1 | >1 | |
| Giảm mềm hình (ºC) | 1400 | 1400 | 1400 | 1400 | / | / | |
| Tối đa Tem hoạt động.(ºC) | 1350 | 1350 | 1350 | 1350 | 1600 | 1500 | |
| Hóa chất bố cục (%) | SiO2 | 16-20 | 39-42 | 26-28 | 32-37 | 29±1.0 | 38±1.0 |
| Al2O3 | 70-74 | 48-53 | 61-68 | 53-58 | 70±1.0 | 60±1.0 | |
| Quản lý | <1 | 7-8 | 2-4 | 3-4 | một chút | một chút | |
| Fe2O3 | <1.5 | <1 | <1.15 | <1.15 | <2.0 | <3.0 | |
| TiO2 | <4 | <1.9 | <3.0 | <3.0 | |||
| K2O+Na2O+cao | <2-3 | <2 | <2.5 | <2.5 | |||
| Kích thước | Số lượng kênh | Tường độ dày | Chiều rộng của kênh | Diện tích bề mặt | Khu vực mở |
| n | mm | mm | m2/m3 | % | |
| 150×150×300 | 25x25 | 1.0 | 4.95 | 580 | 68 |
| 150×150×300 | 32x32 | 1.0 | 3.65 | 695 | 61 |
| 150×150×300 | 40x40 | 0.6 | 3.05 | 891 | 65 |
| 150×150×300 | 43x43 | 0.6 | 2.76 | 940 | 63 |
| 150×150×300 | 50x50 | 0.55 | 2.38 | 1090 | 63 |
| Kích thước | Trọng lượng/mảnh (kg) | |||
| Alumina cao | Thả Cordierite | Mullite-Cordierite | Nhôm Procelain | |
| 150×150×300 | 4.5 | 4 | 4.4 | 4.2 |
| 150×150×300 | 4.9 | 4.2 | 4.69 | 4.55 |
| 150×150×300 | 5.3 | 4.35 | 5 | 4.75 |
| 150×150×300 | 5.6 | 4.4 | 5.1 | 5.08 |
| 150×150×300 | 5.8 | 4.46 | 5.4 | 5.15 |
Tổ hợp gốm tổ ong tổ ong chủ yếu được sử dụng trong ngành xử lý nhiệt sắt, lò đốt rác và thiết bị xử lý khí thải, nhà máy hóa chất, lò nấu chảy, lò hơi công nghiệp, tua-bin khí, nhà máy điện, thiết bị chế tạo điện và sưởi ấm, lò nung để nứt ethylene, v.v.



1.Q:bạn có giao dịch hoặc sản xuất không?
A:chúng ta sản xuất với hơn 14 năm kinh nghiệm, và giá cả là giá nhà máy.
2.Q:làm thế nào để kiểm soát chất lượng?
A:đội ngũ QC có chất lượng nghiêm ngặt.
3.Q:thời gian giao hàng là bao lâu?
A:khoảng 5 ngày sau khi thanh toán hàng hóa từ lò đốt,10-15 ngày để mua hàng hóa mới.
4.Q: Làm thế nào để lấy mẫu?
Đáp: Vui lòng liên hệ với chúng tôi để gửi mẫu của bạn.
5.Q:Điều khoản thanh toán là gì?
A:các phương thức thanh toán linh hoạt và đa dạng có thể được chọn, giúp bạn thuận tiện hơn.
Thông thường,trước 30%,70% trước khi giao hàng
6.Q:bạn có thể thực hiện dịch vụ không?
A:có,kích thước & hình dạng có thể được thực hiện như yêu cầu của khách hàng
Thông tin công ty
Pingxiang Bestn Chemical Packing Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2007
- Khu vực
- Giang Tây · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Pingxiang Bestn Chemical Packing Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Pingxiang Bestn Chemical Packing Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
