
6 ảnh
Bề mặt API Dầu Thủy Lực Siêu Câu Cá Cơ Khí Búa Khoan cho Công Việc Khoan Dầu Mỏ Thiết Bị Dầu Khí Phụ Tùng Máy Công Cụ Dưới Đáy
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Hợp kim
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Bảo hành:
- 1 năm
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Hợp kim | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Bảo hành | 1 năm | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Mã sản phẩm | API Acting Hydraulic Drilling Jar | Tên sản phẩm | bình khoan dầu mỏ dầu bề mặt api |
| Gói Vận Chuyển | xuất gói | Xử lý bề mặt | Ô-xy hóa |
| Áp suất vận hành | cao | Quy trình sản xuất | Rèn |
| Năng Lực Sản Xuất | 150000 | Thông Số Kỹ Thuật | thiết bị khoan thủy lực api |
Mô tả sản phẩm
Bình khoan dầu mỏ dầu bề mặt API

Bình giảm khối gắn bề mặt loại DJ là một công cụ hiệu quả để giải quyết vấn đề của dụng cụ khoan bị kẹt trong lỗ dưới. Thiết bị được kết nối với phần bề mặt của dây khoan, thiết bị điều chỉnh độ tonnage sẽ nhô ra khỏi mặt đĩa quay, sẹo va chạm mạnh vào chốt kẹt có thể nhìn thấy rõ ràng khi bình bề mặt tạo sẹo . Có thể điều chỉnh dễ dàng độ bền của sẹo cho dụng cụ và đây là một dụng cụ được thiết kế độc đáo, dễ vận hành , có thể tạo ra sẹo liên tục. Bình bề mặt , không chỉ chịu được tải nặng và mômen xoắn mạnh mà còn sở hữu một thuộc tính được hàn kín tốt và có thể chịu được sự tuần hoàn bùn với áp suất bơm cao , đã được chứng minh là an toàn và công cụ nhả hiệu quả qua nhiều năm sử dụng.
Chào mừng bạn tham khảo, chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật toàn diện nhất! 
Thông số và thông số kỹ thuật
| Loại | DJ46B(4 3/4") | DJ70B(7") |
| Tham số | ||
| O.D. mm (in) | 121(4 3/4) | 178 (7) |
| Tối đa tạo ra lực sẹo MN (tf) | 0.4(41 +- 5) | 0.8 (80 +- 5) |
| Tải trọng tối đa MN ( tf) | 1.2(122) | 1.5 (153) |
| Áp suất bít MPa (kgf/cm2) | 20(196) | 20(196) |
| Hành trình mm ( in) | 1500 (59) | 1220 (48) |
| I.D. mm (in) | 32(1 1/4) | 51(2) |
| Kết nối luồng | NC38 (3 1/2 IF) | NC50 (4 1/2 IF) |
| Chiều dài kín mm (in) | 3155 (124.2) | 3090 (121.8) |


Thông tin công ty
GPE Oil Machinery Co., Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2005
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
GPE Oil Machinery Co., Ltd chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
GPE Oil Machinery Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
