
6 ảnh
Bao vải PP 1 tấn/Bao 1 tấn
0 lượt xem / 30 ngày
2 USD/m²
Từ 1.000 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- PP
- Ứng dụng:
- Cốt thép, Hóa học, Thức ăn chăn nuôi, Đồ ăn, Túi hoa quả, Túi cát, Vận chuyển, Túi rau quả
- Xuất xứ:
- Hebei
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | PP | Ứng dụng | Cốt thép, Hóa học, Thức ăn chăn nuôi, Đồ ăn, Túi hoa quả, Túi cát, Vận chuyển, Túi rau quả |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | winco |
| Loại | túi hình chậu | Tính năng | Chống tĩnh điện |
| Hình dạng | Túi áo khoác | Kỹ thuật | túi nhựa |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Mã sản phẩm | PP big bag |
| Hệ số an toàn | 5:1 | Gói Vận Chuyển | 10pc cho một đồng nào |
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật như sau:
1. Vật liệu: Polypropylene (PP)
2. Kiểu: Túi khối
3. Kích thước: 95X95X150cm
4. Chất tải công việc an toàn: 1200kg
5. Mở nắp hoàn toàn
6. Dưới cùng: Đáy phẳng
7. Vòng lặp: Vòng lặp góc 4?vòng lặp
8. Trọng lượng vải: 170g
9. S. F: 5: ĐÃ XỬ LÝ 1?UV
10. Lớp lót hoặc lớp mỏng PE: CÓ
| Chi tiết về túi nhảy trang | |
| Vật liệu: | 100% PP còn nguyên hoặc PE |
| Kích thước: | 90*90*110cm/100*100*120cm hoặc là yêu cầu của khách hàng |
| Loại: | Vuông/tròn/bảng chữ U/ túi có đầu bàn chân/bốn bảng v.v. |
| Màu: | Be/trắng/đen hoặc nếu bạn cần |
| Tùy chọn hàng đầu: | Đổ đầy vòi, mở hoặc vòng bao |
| Tùy chọn dưới cùng: | Vòi xả hoặc đáy phẳng |
| Tùy chọn nâng: | Đường may bên cạnh/góc chéo / được viền hoàn toàn |
| Kích cỡ dưới : | 70x70--105x105CM(Square)D89--D127cm(tròn) |
| Trọng lượng vải : | 120g/m2-220g/m2 |
| Lưới vải : | 10x10--15x15(ảnh/inch) |
| SLW: | 500KG-2500KG /0.5-3T |
| Hệ số an toàn : | 3:1-5:1 |
| Dung lượng: | 500/640/840/1000/1250/1500/1750/2000 m3 |
| Lớp mỏng: | Lớp phủ (bao phủ 15u-60u)/ không phủ |
| Tái chế: | Sử dụng một lần/nhiều lần |
| Sử dụng | Đóng gói |
| Tính năng | Được điều trị bằng nước và chống nước |
| MOQ | 1000 mảnh |
| Đóng gói | 10- 20 cái/cái |
| Số lượng/ctn | 7,2ton/20, 18ton/40. at8,5 |


Thông tin công ty
Winco Industries Group Co., Limited
- Khu vực
- Hà Bắc · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Winco Industries Group Co., Limited khai số lượng tối thiểu 1.000 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Winco Industries Group Co., Limited chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
