
6 ảnh
Bánh lăn nặng trong khai thác mỏ và băng tải đá
0 lượt xem / 30 ngày
30 USD/m²
Từ 100 m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- áp dụng cho băng tải đai
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 84742090
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | áp dụng cho băng tải đai | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | dp | Mã HS | 84742090 |
| Loại | con lăn băng tải đai | Cài đặt | Độ dốc |
| Sản phẩm | con lăn | Mã sản phẩm | conveyor roller |
| Loại động cơ | Động cơ điều khiển tần số | Gói Vận Chuyển | khay bằng gỗ |
| Vật liệu chính | thép | Năng Lực Sản Xuất | 500000m/y |
Mô tả sản phẩm
Chúng tôi hoạt động tốt trong những sản phẩm đúc thép mangan cao hơn 30 năm và chủ yếu là sản phẩm hàm, concave và bao phủ, chúng tôi cũng là một đại lý cấp độ của thương hiệu máy nghiền đá trung Quốc nổi tiếng - SHANBAO. Chúng tôi có 4 năm kinh nghiệm xuất khẩu ngàm đến nhà máy nghiền nổi tiếng của Hoa Kỳ và hơn 8 năm kinh nghiệm xuất khẩu sang thị trường Đông Nam á.
Băng tải bao gồm các bộ phận tiêu chuẩn, có cấu trúc đơn giản và tiên tiến, dễ bảo trì. Có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc trên mặt phân phối để đáp ứng nhu cầu của các đường truyền khác nhau.
Ứng dụng:
Băng tải đai của chúng tôi có thể thích ứng cho các nhà máy nghiền di động và cố định. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành khai thác mỏ, luyện kim và than để chuyển các vật liệu có chứa nhiều cát hoặc nguyên liệu trọn gói.
Thông số kỹ thuật:
Chiều rộng đai (mm)chiều dài đai (m) /Công suất (kW)Công suất đai tốc độ (m/S)(t/h)
400≤ 12/1.512~20/2.220~25/30.8~2.040~80
500≤ 12/312~30/420~30/5.50.8~2.078~191
650≤ 12/412~20/5.520~30/7.50.8~2.0131~323
800≤ 10/410~15/5.515~25/7.51.0~2.0278~546
1000≤ 10/5.510~20/7.520~25/111.0~2.0435~853
1200≤ 10/7.510~20/1120~25/151.0~2.0655~1284
Lợi ích và lợi ích:
- Trọng lượng thấp hơn con lăn 50% so với thép, nghĩa là tiêu thụ điện thấp hơn, lắp đặt và bảo trì dễ dàng hơn, vận chuyển dễ dàng hơn/rẻ hơn.
- Con lăn HDPE có công suất tải trọng nhẹ được thiết kế cho băng tải có công suất tải trọng nhẹ, nó không chỉ giữ được trọng lượng con lăn rất nhẹ mà còn bảo đảm độ bền cơ khí đầy đủ của hệ thống con lăn để tránh bị cong ở giữa con lăn. Điều quan trọng nhất là nó làm giảm chi phí của con lăn băng tải.
- Độ ăn mòn và ăn mòn thấp hơn của vỏ con lăn, có nghĩa là tuổi thọ của con lăn dài hơn và bảo trì thấp hơn.
- Khả năng chống chịu cao với các chất hóa học, có nghĩa là trục lăn sẽ không bị gỉ và phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Đai an toàn thân thiện vì vỏ HDPE không bị mòn và cắt đai.
- Tiếng ồn phát ra thấp do hấp thụ tiếng ồn bằng nhựa dẻo nhiệt.
- Tự làm sạch bề mặt con lăn, có nghĩa là ngăn tích tụ vật liệu chính gây ra lỗi theo dõi băng tải và ít bị tràn ra khỏi đai.
- Hệ thống hàn kín chống va đập khi chạy thấp, nghĩa là cần mô-tơ thấp hơn khi khởi động băng tải, kích thước công suất thấp hơn và tiêu thụ năng lượng
| Mục | Phương pháp kiểm tra | Đơn vị | Ống HDPE | Ống PA66 | Ống thép |
| Mật độ | ISO1183 | g/cm3 | 0.945 | 1.15 | 7.8 |
| Nhiệt độ nóng chảy | ISO11357 | °C | 129 | 255 | 1410 |
| Hấp thụ nước | ISO11359 | % | <0.01 | 3.8 | - |
| Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính | ISO11359 | 10-4/°C | 1.2 | 0.8 | 0.17 |
| Nhiệt độ biến dạng nhiệt | ISO75 | °C | 71 | 182-224 | 1230 |
| Độ mạnh hoa lợi | ISO527 | MPa | 20 | - | ≥245 |
| Kéo giãn kéo căng | ISO527 | % | ≥350 | 60-300 | 20 |
| Độ bền tác động của chùm tia cách | ISO179 | KJ/m2 | <27 | 5.9-10.8 | Không nghỉ ngơi |
| Độ cứng Rockwell | ISO2039 | PHẢI | 33 | 85-120 | 45 |
| Hệ số ma sát | ISO8295 | - | 0.28 | 0.37 | 0.58 |
| Chống ăn mòn | - | - | Tốt | Tốt | Tệ thật |

Thông tin công ty
Shenzhen DENP Industrial Co., Ltd.
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shenzhen DENP Industrial Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 100 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shenzhen DENP Industrial Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
