
4 ảnh
Bảng Xinliao XL-1200 XL-500, Bảng Thưởng Thức Bảng Thưởng Thức 4000c, 350, PS-2003
0 lượt xem / 30 ngày
100 USD/m²
Từ 6 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Kim loại
- Xuất xứ:
- Qingdao
- Mã HS:
- 84463090
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Kim loại | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | hch | Mã HS | 84463090 |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chứng nhận | CE, ISO9001: 2000 |
| Điều kiện | Mới | Kiểu xử lý | Xử lý kim loại |
| Mã sản phẩm | HCH408A | Gói Vận Chuyển | nhựa |
| Quy trình cơ khí | Mài | Mức độ xử lý | Hoàn thiện siêu chính xác |
Mô tả sản phẩm
1) giới thiệu dây tóc Nylon-6 linh hoạt, giải pháp bạn cần để đáp ứng nhu cầu về độ bền và độ đàn hồi. Sản phẩm này thể hiện hiệu suất và độ bền.
2) Khám phá sản phẩm không phải kích cỡ Nylon-6, sản phẩm chất lượng cao cấp mang đến khả năng phục hồi đặc biệt mà không cần tăng trọng lượng đổi cỡ, hoàn hảo cho nhiều ứng dụng khác nhau.
3) giải phóng tiềm năng của dây tóc Polyester, một vật liệu mạnh mẽ và linh hoạt được thiết kế cho các giải pháp dệt may ưu việt, lý tưởng cho nhu cầu công nghiệp đa dạng.
4) trải nghiệm kết cấu tăng cường của sợi dệt may dùng trong ứng dụng Polyester, được thiết kế để đạt chất lượng cao và độ êm không gì sánh bằng trong sản xuất vải.
5) Nâng cao sáng tạo dệt của bạn với sợi Polyester stun, nổi tiếng về độ mềm mại và linh hoạt trong việc tạo ra những loại vải sang trọng và thoải mái.
6) thay đổi thời trang và các dự án dệt may của bạn bằng sợi xoắn cao Polyester, mang đến sức mạnh đáng kể và sự hấp dẫn thẩm Mỹ cho các thiết kế phức tạp.
7) lặn vào thế giới cải tiến của Polyester POY, mang đến độ bền và độ đàn hồi không gì sánh bằng, biến nó trở thành một lựa chọn thiết yếu cho sản xuất dệt may tiên tiến.
8) Khám phá dây tóc không phải định cỡ của Polyester, một lựa chọn nhẹ nhưng bền, hoàn hảo để tạo ra các giải pháp dệt không phủ, hiệu suất cao.
9) Khám phá sợi O.P., nổi tiếng vì hiệu suất tối ưu trong nhiều ứng dụng khác nhau, mang đến độ tin cậy và độ bền không gì sánh được.
10) trải nghiệm sự đổi mới với sợi Taslon, kết hợp tính kiên cường và tính linh hoạt cho các giải pháp vải tiên tiến, lý tưởng cho vải dệt thời trang và công nghiệp.
| Không | Mô tả |
| 1 | pit-tông: gốm khuôn |
| 2 | vòi phun:mdh hàn quốc hoặc awa nhật bản |
| 3 | van một chiều :tae back korea |
| 4 | motor:hongqi ( cờ đỏ) hoặc denken japan |
| 5 | Số không tối đa cho Nhật bản hay CHINA tata |
| 6 | Xinliao China hay denken japan hay sanhe CHINA |
| 7 | dobby :Yamada hoặc staubli hay NHÃN hiệu NỘI địa |
| 8 | Cam :niutai hoặc pai hoặc nhãn hiệu khác |
| 9 | Phớt dầu:đức hoặc Trung Quốc đài Loan |
| 10 | điều khiển tốc độ tự động |
| 11 | Bơm:trung Quốc |
| 12 | bush : Hoa kỳ DuPont hoặc Trung quốc đài loan |
| 13 | đền và linh kiện cooper ;jilong Trung quốc |
| 14 | Linh kiện điện tử :xinliao Trung Quốc ,sanhe Trung Quốc hoặc denken Japan |
| 15 | elo/etu :denken japan hoặc xinliao china hay sanhe China |
| 16 | đai:chuangguang hoặc hmisublish |
| 17 | Bộ phận dao: đài loan |
| 18 | cảm xúc :xinliao |
| 19 | trục đập :114*10 |
| 20 | Trạm nạp weft:sanhe Trung Quốc ,xinliao Trung Quốc, ROJ thụy điển |
| 21 | loại hình xsa: bình thường hoặc cam hay dobby |
| 22 | Mô tơ hút :HBO |
| 23 | khung hợp nhất :6,10,12,14,16 |
| 24 | tùy chọn mtu/mlo |
| 25 | nguồn điện: đoản khúc 415v/3 /50hz |
| 26 | khung hald : ánh sáng mới hoặc ngòi bút |
| 27 | tia 800mm hoặc 1000mm |
| 28 | trục lăn vải:1.5 mảnh |
| 29 | reed :1 chiếc |
| 30 | bằng nhựa hợp nhất hoặc ss 280mm hoặc 330mm |
| 31 | Ổ BI Nachi Nhật bản hoặc Đức |
| 32 | Lò xo bơm :awa nhật bản hoặc Trung Quốc đài Loan |

XL 1200: Khám phá XL 1200, đỉnh cao của công nghệ kết hợp công nghệ tiên tiến với hiệu suất vượt trội đáp ứng nhu cầu công nghiệp hiện đại của bạn.
XL500: Bao quát thiết kế tiên tiến của XL500, một sản phẩm tái định nghĩa hiệu suất và độ tin cậy trong các quy trình vận hành của bạn.
Thông tin công ty
Qingdao Haochunhui Metal Products Co Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2004
- Quy mô nhân sự
- 36
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Haochunhui Metal Products Co Ltd khai số lượng tối thiểu 6 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Haochunhui Metal Products Co Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
