
6 ảnh
Bảng tường sandwich cách nhiệt lắp đặt dễ dàng cho xây dựng công trình
Mã: 808677325Thương hiệu: ZJT0 lượt xem / 30 ngày
10,12 USD/m²
Từ 500 m²
Chọn quy cách & số lượng
Kích thước
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Kích thước:
- 60/75/80/90/100/120/150/180mm
- Xuất xứ:
- Fujian, Trung Quốc
- Mã HS:
- 6810999000
Thông tin cơ bản
| Kích thước | 60/75/80/90/100/120/150/180mm | Xuất xứ | Fujian, Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | ZJT | Mã sản phẩm | 808677325 |
| Đóng gói | Plastic Thin Film, Edge Protect and Good Pallet | Mã HS | 6810999000 |
| Cách âm | 32~56 db | Bảo hành | 5 năm |
| Tính năng | Môi trường, Không bị cháy, Trọng lượng nhẹ | Tùy chỉnh | kích thước bình thường / tùy chỉnh |
| Chiều dài | 2270mm-3000mm | Cách nhiệt | 4 giờ dưới 1000 độ c. |
Mô tả sản phẩm
Bảng Sandwich phân vùng Nội thất cách nhiệt dễ dàng cho Xây dựng tòa nhà
1.thông tin sản phẩm
1). Bảng EPS ZJT
Bảng tường Light tiết kiệm năng lượng, bao gồm mặt đồng hồ và lấp đầy nội thất. Vật liệu của bảng mặt đồng hồ là tấm xi măng sợi mỏng hoặc bảng silicate canxi, và phần giữa được làm đầy bằng vật liệu lõi composite nhẹ, bao gồm xi măng, EPS và tro bụi bay. Chất lượng và công nghệ của sản phẩm đã đạt đến một cấp độ mới và trở thành nhãn hiệu hàng đầu trong số các sản phẩm tương tự.
Sản phẩm có độ bền tốt hơn, bền hơn, bền hơn, chịu tác động, độ bền treo, cách nhiệt, cách nhiệt âm, chống cháy, chống thấm nước, dễ cắt, chịu cho thú nuôi và chống thối rữa, tăng không gian sử dụng. Nó có thể là khe tùy ý, không có tập tin theo lô, hoạt động khô, bảo vệ môi trường, đạt được bảo tồn năng lượng và hiệu quả năng lượng. Đồng thời, điều này làm giảm tổng diện tích mà tường chiếm dụng và tăng diện tích thiết thực dân cư, giảm tải cấu trúc, cải thiện khả năng thuê mướn và hiệu suất an toàn của tòa nhà, đồng thời giảm tổng chi phí. Công nghệ sản xuất và ứng dụng này là cải cách nguyên vật liệu tường quốc gia của chúng ta, là một bước đột phá mới.
Công ty dựa vào thiết bị tiên tiến, công nghệ hàng đầu, chất lượng tuyệt hảo, mạnh mẽ, năng suất, hệ thống dịch vụ khách hàng tốt, đã thiết lập hình ảnh thương hiệu tốt trên thị trường và được công nhận rộng rãi. 
Thành phần sản phẩm
Bề mặt :tấm xi măng sợi/tấm silicate canxi
Vật liệu nạp bên trong: EPS / xi măng / tro bụi bay / cát / phụ gia 
Kích thước và ứng dụng của Sản phẩm
| tiêu chuẩn 2270mm | chuẩn 2440mm | Ứng dụng |
| 2270*610*60mm | 2440*610*60mm | Mái nhà |
| 2270*610*75mm | 2440*610*75mm | Mái nhà |
| 2270*610*90mm | 2440*610*90mm | Tường trong nhà |
| 2270*610*100mm | 2440*610*100mm | Tường trong nhà |
| 2270*610*120mm | 2440*610*120mm | Tường/sàn bên ngoài |
| 2270*610*150mm | 2440*610*150mm | Tường ngoài |

Lợi thế sản phẩm
Cách nhiệt
Cài đặt nhanh và đồng ý nhanh
Nhẹ
Không phòng cháy
Chống thấm nước, chống ẩm
Chống động đất
Cách âm
Tiết kiệm năng lượng, xanh lá cây, thân thiện với môi trường
Sức bền treo mạnh
Độ bóng bề mặt tuyệt vời
Lưỡi và rãnh độc đáo
Làm việc khô
Bền chắc và có thể tái chế
Thông số sản phẩm | Mục | Thông số kỹ thuật chỉ số tham số | ||||||
| 60mm | 75mm | 90mm | 100mm | 120mm | 150mm | ||
| 1 | Khả năng/thời gian chống tác động | ≥5 | ≥5 | ≥5 | ≥5 | ≥5 | ≥5 |
| 2 | Tải trọng bị hỏng chống uốn cong/lần quá tải trọng | ≥3.0 | ≥3.0 | ≥3.0 | ≥3.0 | ≥5.0 | ≥5.0 |
| 3 | Độ bền nén/MPa | ≥3.5 | ≥3.5 | ≥3.5 | ≥3.5 | ≥3.5 | ≥3.5 |
| 4 | Hệ số làm mềm | ≥0.8 | ≥0.8 | ≥0.8 | ≥0.8 | ≥0.8 | ≥0.8 |
| 5 | Mật độ bề mặt(kg/m²) | ≤70 | ≤70 | ≤90 | ≤90 | ≤110 | ≤110 |
| 6 | Tỷ lệ ẩm (%) | ≤10 | ≤10 | ≤10 | ≤10 | ≤8 | ≤8 |
| 7 | Giá trị co rút vòng(mm/m) | ≤0.5 | ≤0.5 | ≤0.5 | ≤0.5 | ≤0.5 | ≤0.5 |
| 8 | Lực treo (N) | ≥1000 | ≥1000 | ≥1000 | ≥1000 | ≥1000 | ≥1000 |
| 9 | Công suất cách âm trong không khí (dB) | ≥35 | ≥35 | ≥40 | ≥40 | ≥45 | ≥50 |
| 10 | Độ bền cháy (h) | ≥1.5 | ≥1.5 | ≥2.5 | ≥2.5 | ≥3.0 | ≥4.5 |
| 11 | Hệ số truyền nhiệt(w/m².k) | ≤2.0 | ≤2.0 | ≤2.0 | ≤2.0 | ≤2.0 | ≤2.0 |
| 12 | Chỉ số bức xạ bên trong | ≤1 | ≤1 | ≤1 | ≤1 | ≤1 | ≤1 |
| 13 | Chỉ số bức xạ bên ngoài | ≤1 | ≤1 | ≤1 | ≤1 | ≤1 | ≤1 |
| 14 | Khả năng chịu sương giá (không có vết nứt và bề mặt rõ ràng mà không thay đổi) | _ | _ | không có vết nứt và bề mặt nhìn thấy được mà không thay đổi | |||
| 15 | Thuộc tính đốt cháy(A1 hoặc A2) | _ | _ | A1 hoặc A2 | |||
Thông tin liên hệ
Freda Lin 
Thông tin công ty
Xiamen Zhongjingtai Building Materials Co., Ltd.
- Khu vực
- Hạ Môn, Phúc Kiến · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Xiamen Zhongjingtai Building Materials Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 500 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Xiamen Zhongjingtai Building Materials Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Fujian, Trung Quốc. Đóng gói: Plastic Thin Film, Edge Protect and Good Pallet.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
