
6 ảnh
Băng tải vô tận Pbo (Băng tải-PKN)
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Nâu
- Ứng dụng:
- vận chuyển và chịu nhiệt độ cao
- Xuất xứ:
- Foshan
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | vận chuyển và chịu nhiệt độ cao | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | xingke | Mã HS | 5911900090 |
| Màu sắc | Nâu | Tính năng | Chống lạnh |
| Mã sản phẩm | Belt-PKN | Gói Vận Chuyển | bao bì hộp các tông |
| Cấu trúc (cho xích) | không | Năng Lực Sản Xuất | 5, 0000 mét vuông |
Mô tả sản phẩm
Thuộc tính Sản phẩm
Nơi xuất xứ: Guangdong, Trung Quốc (Đại lục)
Tên thương hiệu: XINGKE
Số hiệu mẫu: Đai-KCN
Loại nguồn cung cấp: Chế biến theo yêu cầu
Vật liệu: PBO+Kevlar
Nhiệt độ: 600'C
Loại: Băng chuyền hàng không giới hạn
Tính năng: Chịu nhiệt
Sử dụng: Nhôm nhô ra
Sử dụng: Ngành
Chuẩn hoặc không chuẩn: Không chuẩn
Mô tả tóm tắt sản phẩm và những lợi thếĐai băng tải PBO đối với đường viền nhôm.
Băng chuyền hàng không giới hạn Kevlar.
Băng tải lõi kim polyester.
Nhiệt độ còn lại.
Mô tả Sản phẩm
1. Bán hàng trực tiếp từ nhà máy.
2. Chất xơ chất lượng cao đã nhập.
3. Dịch vụ kịp thời.
4. Có thể chấp nhận dịch vụ OEM.
Đai truyền vô tận cho chất ép nhôm.
Kevlar belt kevlar and carbon roller.
Độ dày: 4-12mm.
Chiều dài: 1, 620mm-16, 000mm.
Chiều rộng: 40-1, 500m.
Dây an toàn vô tận Kevlar dùng làm nhôm, kevlar dùng làm nhôm.
Vật liệu: PBO, Kevlar, Carbon, Polyester.
Màu: Nâu, Vàng, xanh lá cây, trắng.
Vật phẩm: PBO, Kevlar, Carbon, ống lăn Polyester.
Vật liệu: PBO, Kevlar, Carbon, Polyester
Màu: Nâu, Vàng, xanh lá cây, trắng.
Nhiệt độ: 200°C liên tục sử dụng và thời gian cao điểm 600°C.
Độ dày: 5-12mm có kích thước bình thường 6mm, 8mm, 10mm.
Đường kính trong: 50mm, 60mm, 72mm, 76mm, 77mm, 96mm, 100mm, 110mm, 115mm, 150mm.
Chiều dài: 100-2500mm của chế độ demesion thông thường 400mm, 450mm, 500mm, 600mm.
Yêu cầu nhiệt độ UHT nhiệt độ trung bình nhiệt độ thấp.
Phạm vi độ dày tổng cộng: 1.5-15mm; thông số kỹ thuật chung là 6mm, 8mm, 10mm, 12mm.
Phạm vi chiều rộng: 20mm-3, 600mm; thông số kỹ thuật chung là 60mm, 70mm, 75mm, 80mm, 90mm, 100mm.
Chiều dài 1, 800mm~30, 000mm
Chăn có mật độ hiệu quả một phần của tiêu chuẩn là 350g/*mm; có thể tùy chỉnh các yêu cầu đặc biệt tiêu chuẩn (tối đa 500G/M2. Mm).
Thông tin công ty
Guangdong Xingke Industrial Felt Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2014
- Quy mô nhân sự
- 69
- Khu vực
- Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Guangdong Xingke Industrial Felt Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Guangdong Xingke Industrial Felt Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
