
6 ảnh
Băng tải PU chống tĩnh điện đạt tiêu chuẩn thực phẩm
0 lượt xem / 30 ngày
25 USD/m²
Từ 50 m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- trắng, xanh dương, vàng, đen
- Ứng dụng:
- ngành thực phẩm
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | ngành thực phẩm | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Màu sắc | trắng, xanh dương, vàng, đen | Tính năng | Chống dầu, Kháng acid và Alkali, Chống rách, Chịu mòn |
| Mã sản phẩm | PU | Cường độ kéo | Mạnh mẽ |
| Gói Vận Chuyển | lăn tròn | Vật liệu bên trong | Vải |
| Năng Lực Sản Xuất | 50000 | Thông Số Kỹ Thuật | độ dày 0.8mm-5mm |
Mô tả sản phẩm


| Màu sắc | Độ dày (mm) | Bề mặt | Vật liệu | Cấu trúc | Tính năng | Đường kính pu-li tối thiểu(mm) | Nhiệt độ làm việc (℃) |
| Pu màu trắng | 0,8mm | mờ | PU | 1ng3cấy | Chịu được dầu/cấp độ thực phẩm | 20 | -10 ~ +80 |
| 1,2mm | mờ | PU | 1ng3cấy | Chịu được dầu/cấp độ thực phẩm | 30 | -10 ~ +80 | |
| 2 mm | Sáng bóng | PU | 2keo dán thông tin | Chịu được dầu/cấp độ thực phẩm | 50 | -10 ~ +80 | |
| 3 mm | Sáng bóng | PU | 2keo dán thông tin | Chịu được dầu/cấp độ thực phẩm | 80 | -10 ~ +80 | |
| Pu xanh dương | 1,5mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | Cấp độ phủ thực phẩm/kháng dầu/kháng khuẩn; kháng nấm | 30 | -10 ~ +80 |
| 2 mm | Sáng bóng | PU | 2keo dán thông tin | Cấp độ phủ thực phẩm/kháng dầu/kháng khuẩn; kháng nấm | 50 | -10 ~ +80 | |
| Pu màu vàng | 1,5mm | Sáng bóng | PU | 1ng3cấy | chịu mòn/chống dầu | 30 | -10 ~ +80 |
| 2 mm | Sáng bóng | PU | 2keo dán thông tin | chịu mòn/chống dầu | 50 | -10 ~ +80 | |
| Pu màu đen | 1mm | mờ | PU | 1ng3cấy | Chịu mòn/chống dầu/chống tĩnh điện | 30 | -10 ~ +80 |
| 1,5mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | chịu mòn/chống dầu | 30 | -10 ~ +80 | |
| 4mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | Chịu mòn/chống dầu/chống tĩnh điện | 100 | -10 ~ +80 | |
| Pu xanh lục đậm | 0,8mm | mờ | PU | 1ng3cấy | Chịu mòn/chống dầu/chống tĩnh điện | 20 | -10 ~ +80 |
| 1mm | mờ | PU | 1ng3cấy | Chịu mòn/chống dầu/chống tĩnh điện | 30 | -10 ~ +80 | |
| 2 mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | chịu mòn/chống dầu | 50 | -10 ~ +80 | |
| 3 mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | chịu mòn/chống dầu | 80 | -10 ~ +80 | |
| 4mm | mờ | PU | 3clothes3colle | chịu mòn/chống dầu | 100 | -10 ~ +80 | |
| Pu mờ | 4mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | Chịu mòn/chống dầu/chống cắt | 100 | -10 ~ +80 |
| 5mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | Chịu mòn/chống dầu/chống cắt | 120 | -10 ~ +80 | |
| 4mm | mờ | PU | 2keo dán thông tin | chịu mòn/chống dầu | 30 | -10 ~ +80 | |
| Xanh lá pu |



Phân loại sản phẩm băng tải pu Đai băng tải pu có thể được chia thành băng chuyền băng tải công nghiệp thuốc lá, băng chuyền băng tải công nghiệp hậu cần, băng chuyền băng tải công nghiệp, băng chuyền băng tải công nghiệp in ấn, băng chuyền băng tải công nghiệp thực phẩm, băng chuyền băng tải công nghiệp giải trí, băng chuyền băng tải công nghiệp atic, băng chuyền băng tải công nghiệp đá, v.v. theo các ứng dụng trong ngành. 1. Theo phân loại hiệu suất: Sản phẩm băng tải pu có thể chia thành băng chuyền băng tải leo núi nhẹ, băng chuyền băng tải leo cao, băng chuyền băng tải nâng có chỗ thắt lưng nhẹ, băng chuyền nâng thẳng đứng, băng chuyền băng tải chống trượt, băng chuyền băng tải máy cát, băng chuyền băng tải chịu mòn, băng chuyền băng tải hạng mục nặng, băng tải hạng mục nhẹ, băng tải hạng mục đai băng tải chống chạy dẫn hướng, băng chuyền băng tải được đục lỗ (đai quạt hút), đai với đinh cào, băng chuyền nâng xoắn ốc, đai băng tải nâng, băng chuyền băng tải hạng mục rộng hơn, băng chuyền băng tải băng tải băng tải cho xẻ rãnh, băng chuyền băng tải trọng khối nâng, băng chuyền băng tải đệm mép gờ, băng chuyền băng tải băng tải nâng, băng tải trọng tấm nâng, v.v. 2. Theo phân loại lớp vải theo lớp vải của sản phẩm băng tải băng tải PVC, có thể chia thành: một miếng vải, một keo, hai miếng vải, một miếng vải, hai miếng vải, hai miếng vải, ba miếng vải, ba miếng vải, ba miếng vải, bốn miếng vải, bốn miếng vải, bốn miếng vải, năm miếng vải, 5 keo, v.v.. 

Thông tin công ty
Qinhuangdao Lingdong Conveyer Belt Co., Ltd.
- Năm thành lập
- 2017
- Khu vực
- Hà Bắc · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qinhuangdao Lingdong Conveyer Belt Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 50 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qinhuangdao Lingdong Conveyer Belt Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
