
6 ảnh
Băng tải hiệu suất cao - Thiết bị xử lý vật liệu chuyên nghiệp cho ngành khai thác mỏ, cát & sỏi, và than
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Ni-lông
- Màu sắc:
- Nhiều màu
- Xuất xứ:
- Shanghai
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Ni-lông | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Loại | băng tải đai | Màu sắc | Nhiều màu |
| Bảo hành | 1 năm | Cấu trúc | Băng tải đai |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chứng nhận | ISO9001:2008, ISO9001:2000, CE |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | B400/B500/B650/B800/B1000/B1200/B1400 |
| Gói Vận Chuyển | thương lượng | Đặc tính vật liệu | chống cháy chịu nhiệt |
Mô tả sản phẩm
Băng tải đai Nó di chuyển theo nguyên tắc truyền tải ma sát và theo yêu cầu của quy trình vận chuyển, nó có thể được chuyển trong một thiết bị duy nhất, hoặc bao gồm nhiều băng tải đai hoặc hệ thống vận chuyển ngang hoặc nghiêng với thiết bị vận chuyển khác để đáp ứng nhu cầu của các bố cục khác nhau của dây chuyền vận hành. Băng tải đai chủ yếu bao gồm một khung, băng tải, con lăn đai, thiết bị căng và thiết bị truyền động. Thân máy được kết nối bằng thép chất lượng cao và khung hình được hình thành bởi chênh lệch chiều cao giữa dầm chìa trước và sau và mặt phẳng được đặt nghiêng ở một góc nhất định. Con lăn đai, dẫn hướng, v.v. được lắp đặt trên khung để dẫn động và đỡ đai băng tải. Có hai cách truyền động động bằng động cơ giảm tốc và truyền động trống điện. Thông số kỹ thuật| Độ rộng đai truyền | Chiều dài băng tải (m)/ công suất động cơ (kw) | Tốc độ đai (m/s) | Dung tích (t/h) | ||
| I/L) | (L/kw) | (L/kw) | |||
| B400 | ≤12/1.5 | 12-20/2.2-4 | 20-25/3.5-7.5 | 1.3-1.6 | 30-60 |
| B500 | ≤12/3 | 12-20/4-5.5 | 20-30/5.5-7.5 | 1.3-1.6 | 40-80 |
| B650 | ≤12/4 | 12-20/5.5 | 20-30/7.5-11 | 1.3-1.6 | 50-100 |
| B800 | ≤6/4 | 6-15/5.5 | 15-30/7.5-15 | 1.3-1.6 | 80-180 |
| B1000 | ≤10/5.5 | 10-20/7.5-11 | 20-40/11-12 | 1.3-2 | 150-300 |
| B1200 | ≤10/7.5 | 10-20/11 | 20-40/15-37 | 1.3-2 | 200-400 |
| B1400 | ≤10/15 | 10-20/15-22 | 20-40/22-45 | 1.3-2 | 300-600 |

Chứng nhận

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Q1:Cài đặt? Trả lời:theo yêu cầu của khách hàng, DongMeng có thể cung cấp kỹ thuật viên lắp đặt để giám sát và hỗ trợ lắp ráp và
chạy thử thiết bị. Chi phí đi lại và chỗ ở. Q2:thanh toán?
Trả lời:30% bằng TT làm tiền gửi khi ký hợp đồng, 70% bằng cách thanh toán số dư cuối cùng sau khi khách hàng đạt yêu cầu kiểm tra thỏa đáng
Của thiết bị trước khi hàng rời nhà máy DongMeng. Q3:còn bảo hành thì sao? chúng ta sẽ làm gì nếu thiết bị hư hỏng?
Trả lời:thời hạn bảo hành cho tất cả các thiết bị cơ khí và cấu của DongMengg là một năm. Thời hạn bảo hành cho tất cả
động cơ điện nửa năm. Không bảo hành khi bộ phận bị mòn, trừ khi bộ phận của bộ phận bị phát hiện có lỗi. Q4:chúng ta cần làm gì nếu muốn có bảng báo giá tốt nhất?
Trả lời:Xin chào, nếu bạn muốn chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng loại phù hợp, vui lòng cho chúng tôi biết như sau:
1).công suất (tấn/giờ )?
2).kích cỡ đầu ra?
3).kích cỡ đầu vào tối đa?
4).loại đá? Q5:bạn có thể giúp tôi làm gì cho doanh nghiệp?
Trả lời:cảm ơn sự tin tưởng của bạn rất nhiều, chúng tôi có thể cung cấp cho bạn sơ đồ đề xuất về các dây chuyền sản xuất hoàn chỉnh ,
kiểm tra tại chỗ và người vận hành traning (điểm kiểm tra) theo yêu cầu của bạn và các điều kiện tại chỗ được áp dụng, chúng tôi có thể giúp bạn
chọn thiết bị phù hợp, khoan ,máy chất tải, xe tải, máy xúc v.v. Q6:Dịch vụ sau bán hàng của bạn là gì?
Trả lời:tất cả các thiết bị do DongMeng sản xuất đều thuộc tiêu chuẩn cao nhất và rất hiếm khi khách hàng của chúng ta gặp phải bất kỳ điều gì
sự cố cơ khí. Nếu xảy ra bất kỳ vấn đề nào, đội kỹ sư và kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ phản hồi trước 12 giờ thông báo
khách hàng. Câu 7:thời gian giao hàng?
Trả lời:thời gian giao hàng tiêu chuẩn cho nhà máy nghiền cố định là 30 ngày kể từ ngày nhận tiền gửi, nhà máy nghiền di động là 45 ngày.
Thông tin công ty
Shanghai Dongmeng Road & Bridge Machinery Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2007
- Quy mô nhân sự
- 52
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Dongmeng Road & Bridge Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Dongmeng Road & Bridge Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
