
6 ảnh
Bảng Sợi Nhôm Polycrystalline Luyang 1600c
Mã: 1909896195Thương hiệu: TempMax0 lượt xem / 30 ngày
2 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Vật liệu cách nhiệt cao, vật liệu cách nhiệt
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 68061010
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Vật liệu cách nhiệt cao, vật liệu cách nhiệt | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | TempMax | Mã sản phẩm | 1909896195 |
| Đóng gói | Carton/Bag/Pallet | Mã HS | 68061010 |
| Tử tế | sợi nhôm | Hình dạng | Tấm sợi gốm |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Gói Vận Chuyển | thùng các-tông/túi/pa-lét |
| Năng Lực Sản Xuất | 500, 000 tấn | Thành phần hóa học | SiO2, Al2O3.SiO2, Al2O3 |
Mô tả sản phẩm
Bảng sợi tinh thể Alumina cách nhiệt TEMPMAX® / PCW Lên máy bay

Bảng sợi® nhôm được sản xuất theo quy trình định hình ướt sử dụng khối lượng lớn và kẹp sợi® nhôm. Bảng sợi TempMax® nhôm có độ ổn định nhiệt tuyệt vời ở nhiệt độ vận hành rất cao. Bảng sợi TempMax® nhôm có thể giảm chi phí năng lượng và thời gian đạp xe do khả năng cách điện cao, cũng như giúp bảo vệ các bề mặt kháng nhiệt tránh bị sốc nhiệt và tấn công hóa chất.
Tính năng
Khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời
Có thể gia công, cắt và tạo hình dễ dàng
Độ cứng cao và trọng lượng nhẹ
Độ dẫn nhiệt thấp
Bảo quản nhiệt thấp
Ứng dụng điển hình
Phòng thí nghiệm nhiệt độ cao
Lò nung và lò nung nhiệt độ cao
Ngành hàng không vũ trụ
Lớp cách điện dự phòng cho lớp lót kháng dày đặc
Các khớp nối giãn nở
Thông số điển hình
| Mô tả | TEMPMAX® 140 BAN | TEMPMAX® 145 BAN | TEMPMAX® 160 LD BAN | TEMPMAX® BO MẠCH HD 160 |
| Nhiệt độ phân loại (ºC ) | 1600 | 1600 | 1700 | 1700 |
| Giới hạn sử dụng nhiệt độ liên tục (ºC ) | 1400 | 1450 | 1600 | 1600 |
| Thành phần hóa học (%) | ||||
| Al2O3 | 60 | 62 | 70 | 70 |
| Al2O3+SiO2 | 98 | 98 | 98.5 | 98.5 |
| Màu sắc | Trắng | Trắng | Trắng | Trắng |
| Mật độ (kg/m³) | 300 | 300 | 250 | 400 |
| Các mô đun vỡ (MPa) | ≥0.3 | ≥0.3 | ≥0.3 | ≥0.3 |
| Độ bền nén (MPa, 10% biến dạng tương đối) | 0.25 | 0.25 | 0.15 | 0.3 |
| Mất đánh lửa (%) | ≤8 | ≤8 | ≤8 | ≤8 |
| Co rút tuyến tính vĩnh viễn (%) | 1400ºC x 24g ≤2.0 | 1450ºC x 24g ≤2.0 | 1600ºC x 24h ≤1.5 | 1600ºC x 24h ≤1.5 |
| Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | ||||
| 400ºC | 0.08 | 0.08 | 0.08 | 0.08 |
| 600ºC | 0.10 | 0.10 | 0.12 | 0.09 |
| 800ºC | 0.13 | 0.13 | 0.14 | 0.12 |
| 1000ºC | 0.16 | 0.15 | 0.17 | 0.15 |
| 1200ºC | 0.19 | 0.19 | 0.20 | 0.19 |




Thông tin công ty
Luyang Energy-Saving Materials Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 1992
- Quy mô nhân sự
- 1985
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Luyang Energy-Saving Materials Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Luyang Energy-Saving Materials Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc. Đóng gói: Carton/Bag/Pallet.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
