
6 ảnh
Bảng sợi mullite cao cấp cho giải pháp cách nhiệt nhiệt độ cao
0 lượt xem / 30 ngày
12 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Vật liệu cách nhiệt cao
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Tds:
- vâng
Thông tin cơ bản
| Độ dày | 6-100mm | Ứng dụng | Vật liệu cách nhiệt cao |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | hitex |
| Tds | vâng | Mã HS | 69039000 |
| Tử tế | Sợi của Ahlmirla cao | Mật độ | 300-600kg/m3 500-700kg/m3 |
| Hình dạng | Bảng sợi đa tinh thể | Chiều dài | ngày 17 tháng 900 năm 1000/1200mm |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Chiều rộng | ngày 20 tháng 500 năm 600/1000mm |
Mô tả sản phẩm
Bảng sợi cô lê alumine đa tinh thể được chế tạo bằng phương pháp kết hợp với công tắc bấm nút, sử dụng sợi nhôm đa tinh thể làm vật liệu khởi động chính, thêm vật liệu đóng gói và đóng bìa kẹp. So với sản phẩm sợi vôi hóa, sản phẩm được trưng bày với khả năng gia công tốt hơn, độ dẫn nhiệt thấp hơn và trọng lượng thể tích.
Độ bền cao, khả năng dẫn nhiệt thấp, khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời.
Khả năng chịu nhiệt độ cao, có thể được sử dụng trực tiếp như vật liệu chống cháy ở mặt sau nóng.
Co rút tuyến tính thấp, hiệu suất nhiệt độ cao ổn định.
Khả năng chống ăn mòn nhiệt độ cao, không hấp thụ sóng.
Dễ cắt và lắp đặt.
Lò nung điện thử nghiệm nhiệt độ cao.
Thiết bị thiêu kết cho vật liệu pin lithium.
Thiết bị thiêu kết dùng cho gốm nhiệt độ cao.
Cách nhiệt trong ngành thép.
Lớp cách điện của thiết bị vi sóng nhiệt độ cao.
Vật liệu cách nhiệt cho thiết bị làm nóng.
Cách nhiệt dự phòng của nhiều lò nung nhiệt độ cao khác nhau
Thông số kỹ thuật | Tên | Mật độ (kg/m3) | Chiều dài (mm) | Chiều rộng (mm) | Độ dày (mm) |
| Bảng sợi Mullite đa tinh thể | 300-600 | Ngày 20 tháng 900 năm 1000/1200 | Ngày 20 tháng 500 năm 600/1000 | 6-100 |
| 500-700 | Ngày 20 tháng 900 năm 1000/1200 | Ngày 20 tháng 500 năm 600/1000 | 6-100 |
*Sản phẩm cụ thể có thể được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
| Mục | HT-1600B | HT-1800B |
| Màu sắc | Trắng | Trắng |
| Nhiệt độ phân loại(°C) | 1600 | 1800 |
| Điểm nóng chảy(°C) | 1870 | 1870 |
| Nhiệt độ dịch vụ tối đa(°C) | 1500 | 1650 |
| Mật độ(kg/m3) | 300-600 | 500-700 |
| Cường độ kéo (MPa) | 0.50 | 0.50 |
| Hâm nóng thay đổi tuyến tính | 1500°CXmẫu ≤1.0 | 1600°CXmẫu ≤0.8 |
| Thành phần hóa học | ||
| AL2O3 | 72% | 83% |
| SiO2+Al2O3 | 99% | 99% |
| Khác | ≤1% | ≤1% |
| Độ dẫn nhiệt (W/m.k) trung bình | ||
| 800 | 0.15 | 0.18 |
| 1000 | 0.20 | 0.22 |
| 1200 | 0.32 | 0.35 |
Hồ sơ công ty Chào mừng bạn đến với Hitex Insulation, điểm đến một điểm đến dành cho vải dệt và vải nhiệt độ cao chất lượng cao. Công ty chúng tôi chuyên cung cấp nhiều sản phẩm phục vụ cách nhiệt, bảo vệ hàn, chống cháy và hàn kín, và nhiều ứng dụng khác.
Chúng tôi tự hào về kinh nghiệm và chuyên môn sâu rộng trong ngành, đảm bảo rằng chúng tôi chỉ có thể cung cấp giải pháp tốt nhất cho nhu cầu của khách hàng. Đội ngũ của chúng tôi gồm những chuyên gia có kỹ năng cao, cam kết cung cấp các sản phẩm và dịch vụ hàng đầu đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất trong ngành.
Ở Hitex Insulation, chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chất lượng, độ bền và hiệu suất khi nói đến vải dệt và vải dệt nhiệt độ cao. Đó là lý do tại sao chúng tôi chỉ tìm nguồn tài liệu từ các nhà cung cấp và nhà sản xuất đáng tin cậy, đảm bảo rằng mọi sản phẩm rời khỏi nhà máy đều có chất lượng cao nhất.
Chúng ta cam kết xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng và chúng ta làm điều này bằng cách cung cấp dịch vụ và hỗ trợ khách hàng vượt trội. Dù bạn có câu hỏi về một sản phẩm, cần trợ giúp chọn giải pháp phù hợp cho nhu cầu của bạn, hoặc yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật, nhóm của chúng tôi luôn sẵn sàng trợ giúp.
Cảm ơn bạn đã chọn Hitex Insulation và chúng tôi mong muốn phục vụ tất cả các nhu cầu về vải và dệt nhiệt độ cao của bạn.
Trưng bày
Đóng gói & vận chuyển Q1.bạn là công ty thương mại hoặc nhà sản xuất? Chúng tôi là nhà sản xuất có hơn 10 năm kinh nghiệm sản xuất và chúng tôi có nhà máy riêng ở Yuyao.
Q2.bạn có thể gửi cho tôi một mẫu không? Có miễn phí không?
Có, các mẫu được miễn phí, nhưng phí chuyển phát phải ở bên quý vị.
Q3.chế độ vận chuyển?
Trên biển hoặc trên không.
Q4.thời gian giao hàng thế nào?
Thường là khoảng 2-3 tuần sau khi đơn hàng được xác nhận.
Q5.bạn có thể sản xuất các hàng hóa tùy chỉnh không?
Chắc chắn là chúng tôi có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của bạn.
Q6.bạn chấp nhận loại thanh toán nào?
CHÚNG TA CHẤP NHẬN T/T, D/A, L/C,D/P,O/A.

Thông tin công ty
HITEX COMPOSITE (NINGBO) CO.,LTD.
- Năm thành lập
- 2016
- Khu vực
- Ninh Ba, Chiết Giang · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
HITEX COMPOSITE (NINGBO) CO.,LTD. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
HITEX COMPOSITE (NINGBO) CO.,LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
