
3 ảnh
Bảng Sợi Gốm Chịu Nhiệt Kaowool 1000
Mã: 847814825Thương hiệu: Cera Tec0 lượt xem / 30 ngày
45 USD/cái
Từ 100 cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Trắng
- Xuất xứ:
- Jiangsu
- Mã HS:
- 6806101000
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Jiangsu | Thương hiệu | Cera Tec |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 847814825 | Đóng gói | Paper Carton /Pallet |
| Mã HS | 6806101000 | Điểm | thông thường |
| Tử tế | Sợi gốm thông thường | Màu sắc | Trắng |
| Mật độ | 300 kg/m3 | Hình dạng | Bảng sợi gốm |
| Gói Vận Chuyển | giấy bìa cứng/pa-lét | Năng Lực Sản Xuất | 10000 kilogram/tuần |
Mô tả sản phẩm
Mô tả
- Tất cả các loại bảng sợi gốm áp dụng sợi gốm ở mức nhiệt độ tương ứng như nguyên liệu thô, thông qua máy ép lọc chân không tự động lớn để tạo hình dạng, sau đó chúng sẽ được thực hiện sau khi nướng bánh đặc biệt.
- Sản phẩm có độ bền và độ bền tốt xuất hiện ở dạng phẳng và vật liệu gốm giúp phân phối đồng đều, sản phẩm cũng có hiệu suất cách nhiệt tuyệt vời.
- Việc gia nhiệt không được thổi phồng, nhẹ, tạo ra sự tiện lợi, kéo cắt và uốn cong tự do là vật liệu cách nhiệt tiết kiệm năng lượng lý tưởng của lò nung, đường ống và các thiết bị khác.
- Độ dẫn nhiệt thấp và lưu trữ nhiệt.
- Độ ổn định nhiệt độ cao và chịu được sốc nhiệt.
- Độ bền nghiền cao và độ bền tốt.
- Cho phép gia công và cắt, ứng dụng dễ dàng.
- Chống xói mòn luồng khí.
- Tất cả các loại mặt nóng và mặt sau của lò nung công nghiệp cách nhiệt
- Lò nung nhiệt cao, buồng lò nung, bộ giảm chấn cửa, nhiệt độ lò nung để tách tấm nhiệt.
- Các sản phẩm xử lý sâu đúc khuôn, như kính tàu, v.v.
- Âm thanh của người đi bộ,cách nhiệt của tòa nhà gửi hàng, không chữa cháy, không có tiếng ồn, cách điện.
| Loại | Kaoooool1000 | Kaooooool1260 | Kaoooool1400 | Kaooooool1500 | Cerabababard100 | Ceraboard115 |
| Phân loại tematur oC | 1000 | 1260 | 1400 | 1500 | 1260 | 1400 |
| Màu sắc | trắng | trắng | trắng | trắng | trắng | trắng |
| Mật độ(kg/m3) | 250,300 | |||||
| Co rút tuyến tính sau khi sa thải %(OC*24h) | Dưới 3.0(1000OC) | Dưới 3.5(1200OC) | Dưới 4.0(1300OC) | Dưới 2.0(1500 OC) | Dưới 3.0(1260 OC) | Dưới 3.7(140O OC) |
| Độ dẫn nhiệt (W/m.k) | 0.07(300 OC) 0.08(400°C) 0.11(600°C) 0.15(800°C) | 0.07(300 OC) 0.08(400°C) 0.11(600°C) 0.15(800°C) 0.20(1000°C) | ||||
| Sức vỡ MPa | 0.8 | 1.0 | 0.9 | |||
| Chiều dài (mm) | 1200 | 1000 | 900 |
| Chiều rộng (mm) | 1000 | 600 | 600 |
| Độ dày (mm) | 13,20,25,30,40,50,75,100 |
Ảnh sản phẩm
Công ty và nhà máy
Dự án xây dựng
Chứng nhận


Vận tải
Thông tin công ty
Jiangsu Cera Thermal Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2013
- Quy mô nhân sự
- 51
- Khu vực
- Nam Kinh, Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Jiangsu Cera Thermal Technology Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 100 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Jiangsu Cera Thermal Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Jiangsu. Đóng gói: Paper Carton /Pallet.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
