
6 ảnh
Bán Chạy Máy Tách Từ Ẩm Trung Quốc
0 lượt xem / 30 ngày
4 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Thép cacbon
- Màu sắc:
- Vàng
- Xuất xứ:
- Henan, Chia
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Thép cacbon | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | hongke | Loại | Bộ tách từ |
| Mã HS | 8474100000 | Màu sắc | Vàng |
| Bảo hành | 5 năm | Cài đặt | theo hướng dẫn của người chỉnh sửa |
| Điện áp | 380V | Động cơ | ac |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chứng nhận | ISO9001:2000 |
Mô tả sản phẩm


Bộ tách từ đặc trưng bởi từ trường hỗn loạn và hệ số tách biệt cao, cấu trúc tiên tiến, trọng lượng nhẹ, hoạt động đáng tin cậy và bảo trì thuận tiện. 1. Bộ tách từ rất phù hợp cho các khu vực không có nước để có thể tiết kiệm được nguồn nước và có thể giảm bờ biển dressing.
2. Nó phát triển một cách thức mới để khai thác mỏ và sử dụng từ. Bộ tách có thể được truyền động bằng động cơ diesel.
3. Có thể sử dụng nó trong các quận thiếu điện.
4. Có thể phát triển dấu tách từ có cường độ từ khác nhau được sử dụng cho các khoáng chất khác nhau tùy theo nhu cầu cụ thể của người dùng ngoài các sản phẩm mẫu hình hiện có.
5. Các sản phẩm dòng hiện có có có thể đáp ứng nhu cầu của bộ tập trung khí của các mỏ lớn, trung bình và nhỏ.
6. Chúng tôi chào mừng người dùng đến với công ty của chúng tôi để liên hệ trong công việc. Công ty chúng tôi có nguyên mẫu công nghiệp và có thể thực hiện thử nghiệm thử nghiệm cho người dùng.
Thông số kỹ thuật chính của Bộ tách từ
| Mẫu | Shell Dia mm | Chiều dài vỏ sò mm | Quay tốc độ r/phút | Kích thước bước tiến dao mm | Dung lượng đ/h | Nguồn KW |
| CTB6012 | 600 | 1200 | <35 | 2-0 | 10-20 | 1.5 |
| CTB6018 | 600 | 1800 | <35 | 2-0 | 15-30 | 2.2 |
| CTB7518 | 750 | 1800 | <35 | 2-0 | 20-45 | 2.2 |
| CTB9018 | 900 | 1800 | <35 | 3-0 | 40-60 | 3 |
| CTB9021 | 900 | 2100 | <35 | 3-0 | 45-60 | 3 |
| CTB9024 | 900 | 2400 | <28 | 3-0 | 45-70 | 4 |
| CTB1018 | 1050 | 1800 | <20 | 3-0 | 50-75 | 5.5 |
| CTB1021 | 1050 | 2100 | <20 | 3-0 | 50-100 | 5.5 |
| CTB1024 | 1050 | 2400 | <20 | 3-0 | 60-120 | 5.5 |
| CTB1218 | 1200 | 1800 | <18 | 3-0 | 80-140 | 5.5 |
| CTB1224 | 1200 | 2400 | <18 | 3-0 | 85-180 | 7.5 |
| CTB1230 | 1200 | 3000 | <18 | 3-0 | 100-180 | 7.5 |




Thông tin công ty
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2006
- Quy mô nhân sự
- 110
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
