
6 ảnh
ASTM AISI SUS 201 304 316L 310S 304 316L Hạng Tốt Nhất 2b Bề Mặt Ba Thép Không Gỉ Cuộn
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- thép không gỉ
- Màu sắc:
- Miễn phí
- Bề mặt:
- Số 1/2b/ba/đường viền mảnh/bóng/gương/8k
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | thép không gỉ | Độ dày | 0,3mm-150mm hoặc theo yêu cầu |
|---|---|---|---|
| Bề mặt | Số 1/2b/ba/đường viền mảnh/bóng/gương/8k | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Màu sắc | Miễn phí | Mã HS | 0601101000 |
| Điểm | Dòng sản phẩm 300 | Hình dạng | Trang tính |
| Kỹ thuật | Đã lăn nguội | Chiều dài | 2000mm, 2438mm, 3000mm, 6000mm, theo yêu cầu |
| Chứng nhận | ISO: Tổ chức Tiêu chuẩn Hóa Quốc tế, RoHS, IBR, AISI, ASTM, GB -> Anh Quốc, VI, DIN, JIS | Thép hai mặt | 2205, 2507, 2101, 2520, 2304, 254smo, 253ma |
Mô tả sản phẩm
| Product Name | Stainless Steel Coil |
| Material | 201 202 304 304L 316 316L 321 309S 310S 410 430 436 436L 904L etc. |
| Finish(Surface) | No.1/2B/NO.3/NO.4/BA/HL/Mirror/Embossed etc. |
| Technique | Cold Rolled / Hot Rolled |
| Thickness | 0.3mm-3mm(cold rolled) 3-120mm (hot rolled) |
| Width | 600mm-2000mm or custom |
| Application | Stainless steel coil can apply to construction field, ships building industry, petroleum & chemical industries, war and electricity industries, food processing and medical industry ,machinery and hardware fields. Stainless steel coil can be made according to the customer's requirements. |
| Tips | The sizes or thicknesses of stainless steel coil can be customized, if you need additional information, please don't hesitate to contact us at any time. |
Detailed Information:
| Typical chemical composition | ||||
| % | 304 | 304L | 310s | 321 |
| C | 0-0.07 | 0-0.03 | 0.8 | 0.08 |
| Mn | 0-2.0 | 0-2.0 | 2.00 | 2.00 |
| Si | 0-1 | 0-1 | 1.00 | 1.00 |
| P | 0-0.05 | 0-0.05 | 0.035 | 0.035 |
| S | 0-0.02 | 0-0.02 | 0.030 | 0.03 |
| Cr | 17.5-19.5 | 17.5-19.5 | 24.0-26.0 | 17.0-19.0 |
| Ni | 8-10.5 | 8-10.5 | 19.0-22.0 | 9.0-12.0 |
| Mo | ||||
| TI | 5×C% | |||
| Fe | Balance | Balance | ||
| Surface | Definition | Application |
| NO.1 | The surface finished by heat treatment and pickling or processes corresponding there to after hot rolling. | Chemical tank, pipe. |
| 2B | Those finished, after cold rolling, by heat treatment, pickling or other equivalent treatment and lastly by cold rolling to given appropriate luster. | Medical equipment, Food industry, Construction material, Kitchen utensils. |
| NO.3 | Those finished by polishing with No.100 to No.120 abrasives specified in JIS R6001. | Kitchen utensils, Building construction |
| NO.4 | Those finished by polishing with No.150 to No.180 abrasives specified in JIS R6001. | Kitchen utensils, Building construction, Medical equipment. |
| HL | Those finished polishing so as to give continuous polishing streaks by using abrasive of suitable grain size | Building Construction. |
| BA (No.6) | Those processed with bright heat treatment after cold rolling. | Kitchen utensils, Electric equipment, Building construction. |
| Mirror (No.8) | Shinning like a mirror | Building construction |


Company Profile SHANDONG ZHONGXUAN METAL MATERIALS CO., LTD Has become one of the level-one suppliers of China. Now the company is mainly focusing on the import and export all kinds stainless steel products, we mainly produce and process stainless steel sheet/plate, stainless steel coils, stainless steel pipes, carbon steel plates, carbon steel pipes etc.; We are the first agent of TISCO, BaoSteel, ZPCC, LISCO and JISCO etc. We have plentiful source, diverse categories, bulky inventory and inexpensive prices
Thông tin công ty
Shandong Zhongxuan Metal Materials Co., Ltd.
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2022
- Quy mô nhân sự
- 6
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shandong Zhongxuan Metal Materials Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shandong Zhongxuan Metal Materials Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
