
6 ảnh
Alt-Fd1600 Máy cuốn lại và perforating dùng một lần
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- tấm lót giường
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 8451800090
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | tấm lót giường | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 8451800090 | Bảo hành | 1 năm |
| Tùy chỉnh | Không tùy chỉnh | Chứng nhận | CE, ISO9001: 2000 |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | ALT-1600 |
| Mức tự động | Tự động | Gói Vận Chuyển | hộp gỗ |
| Năng Lực Sản Xuất | 0-80m/phút | Dịch vụ sau bán hàng | 1 năm |
Mô tả sản phẩm


Đặc điểm hiệu suất
Máy uốn lại và cưa xuyên tự động sử dụng công nghệ lập trình máy tính PLC tiên tiến và công nghệ phát hiện tự động. Điều khiển tần số, điều chỉnh biến đổi liên tục, phanh điện tử. Giao diện người dùng máy và thiết bị đa chức năng; cú đấm tự động cuộn lại thay vì tua lại thủ công và bán tự động trước đó. Cải thiện hiệu suất, giảm lượng lao động và vấn đề lương của người lao động. Việc giảm chi phí sản xuất thiết bị sản xuất được tự động hóa hoàn toàn có liên quan trực tiếp.
Mô tả toàn bộ phần:
Tổng thể Bộ phận :khung số 8 kênh được hàn với nhau,
Các bộ phận tiếp liệu: Phanh bột từ tính và bộ điều khiển độ căng thủ công điều chỉnh độ căng
Bộ phận tải: Nạp đồng bộ khí nén
Bộ phận kéo: Con lăn bằng thép khí nén và lực kéo con lăn bằng cao su, được trang bị bánh đà AP125 có thể điều chỉnh tốc độ và đồng hồ
Bộ phận đục: Có thể điều chỉnh độ dài của phần đục 100-2000 (CAN rbi hoặc không có)
Bộ phận cuộn dây lại: Chiều dài bề mặt trục: 1100mm.
Phần ống thông: Với cuộn dẫn hướng hợp kim nhôm
Bộ phận chuyển đổi: Có thể điều chỉnh kích thước dao khí nén (với 10 lít)
Bộ phận không cuộn:Trục không khí ngừng φ76 = 1 gốc.
Bộ phận cuộn lại: Trục không khí xoắn lại φ76 = 1 gốc.
Đếm phần: Bộ đếm kỹ thuật số điện tử, nó có thể đếm chiều dài của phần, có thể đếm số mét (với tính năng tự động dừng).
Đường kính nguyên vật liệu thô: ≤ φ800mm
Chiều rộng nguyên liệu thô: ≤ 1600 mm.
Đường kính thành phẩm: ≤ φ800mm
Công suất máy :0-80 m / phút
Thông số kỹ thuật:
1: Nguồn điện: AC380V, 50HZ
2: Công suất: 8,5KW
3: Tốc độ thiết kế: 100 m/phút
4.tốc độ :0-80m/phút
5: Kích thước: 2500 * 2100 * 1400
6:N W: 2500KG
7.GW:2900KW
Bộ phận miễn phí:
1 :một bộ cờ lê lục giác
2 :hai mảnh của lưỡi mềm
(chiều rộng nguyên liệu thô dưới 1600mm)
Thông tin công ty
Zhangjiagang City ALT Machinery Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2009
- Quy mô nhân sự
- 18
- Khu vực
- Tô Châu, Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhangjiagang City ALT Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhangjiagang City ALT Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
