
6 ảnh
Ace TM XLPE-9101 Hợp chất cách điện XLPE Premium cho ≤35kv cáp điện trung thế, vật liệu cáp dạng hạt nhựa polyolefin liên kết ngang bằng hóa chất, Jb/T 10437L
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Từ 13 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- chất nền ldpe + peroxide + chất ức chế cây nước + chống
- Màu sắc:
- Trắng
- Xuất xứ:
- Shanghai, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | chất nền ldpe + peroxide + chất ức chế cây nước + chống | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | gốc | Mã HS | 3901909000 |
| Màu sắc | Trắng | Từ khóa | hợp chất cách điện xlpe |
| Nội dung gel | ≥80% | Mã sản phẩm | XLPE-9351 |
| Tùy chỉnh odm | không | Tùy chỉnh oem | vâng |
| Tên sản phẩm | hợp chất cách điện tr-xlpe peroxide lên đến 35kv | Gói Vận Chuyển | pallet |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm ACE TM XLPE-9101 được sản xuất bằng nhựa polyethylene mật độ thấp làm nguyên liệu thô chính, kết hợp với các chất phụ gia như chất chống oxy hóa và chất liên kết chéo, thông qua quy trình đùn chuyển đổi tốc độ tiên tiến. Thiết bị không chứa kim loại nặng hoặc các chất có hại khác và có đặc tính cơ khí, hiệu suất điện và khả năng chịu được sự lão hóa nhiệt tuyệt vời. Hợp chất này mang đến hiệu suất xử lý ổn định và bề mặt hoàn thiện trơn tru. Thiết bị được thiết kế đặc biệt để sản xuất cáp điện liên kết chéo trung và cao áp, với nhiệt độ vận hành dài hạn là 90°C. Thông số kỹ thuật| Thuộc tính | Đơn vị | Tiêu chuẩn doanh nghiệp | Giá trị điển hình | Phương pháp thử nghiệm |
| Cường độ kéo | MPa | ≥ 13.5 | 22.5 | GB/T1040.3 |
| Kéo dài trong giờ giải lao | % | ≥350 | 420 | GB/T1040.3 |
| Hiệu năng già cỗi | ℃ × h | 135℃±2℃ | 135℃±2℃ | GB/T 2951.12 |
| Giữ lại độ bền kéo | % | ±20 | -6 | |
| Kéo dài khi giữ lại độ dài | % | ±20 | -9 | |
| Kéo dài nhiệt | (200±3℃,0.2 MPa,15min) | GB/T2951.21 | ||
| Kéo dài tối đa khi chịu tải | % | ≤ 80 | 52 | |
| Kéo dài vĩnh viễn tối đa sau khi làm mát | % | ≤5 | 0 | |
| Nhiệt độ gây ra sự va chạm (−76 ℃) | -- | ≤15/30 | 0 | GB/T5470 |
| Sức mạnh điện môi | MV/m | ≥ 25 | 36 | GB/T 1408.1 |
| Hệ số tản nhiệt (tan δ) ở 50 Hz, 20 ℃ | -- | ≤1×10^-3 | 7×10^-4 | GB/T1409 |
| Permitivité tương đối ở 50 Hz, 20 ℃ | mg/g | ≤ 2.35 | 2.2 | GB/T1409 |
| Điện trở của khối (20℃) | Ω·m | ≥ 1 x 10^14 | 7.9×10^14 | GB/T 1410 |
HIỆU SUẤT LÀM CHẬM CỦA CÂY NƯỚC (TR-XLPE / WTR-XLPE) Được phát triển để bán lại nước-cây phát triển để cải thiện tuổi thọ trong các hệ thống lắp đặt cáp MV dễ bị hơi ẩm (kích thước cây nước tương đối ≤0.6). GIÀ HÓA CROSSLINKABLE CHO VIỆC SẢN XUẤT CCV
Vật liệu cách điện XLPE peroxide được thiết kế để xuyên qua các đường dây CCV (thô liên tục), hỗ trợ chất lượng cách điện nhất quán.

ĐỘ LIÊN CẦU CAO (HÀM LƯỢNG GEL ≥80%) Hàm lượng gel cao cho biết hình thành mạng liên kết chéo chắc chắn, cải thiện độ ổn định nhiệt cơ học để cách nhiệt cáp MV. ĐIỀU KHIỂN BIẾN DẠNG NHIỆT (BỘ NÓNG ≤175% TẠI 200°C; LOẠI ≤80%)
Hiệu suất thiết bị nóng mạnh giúp duy trì tính toàn vẹn của lớp cách điện trong điều kiện nhiệt độ cao.

HẰNG SỐ DIÉLECTRIQUE THẤP ( ≤2.3) Các thuộc tính điện được tối ưu hóa hỗ trợ thiết kế cách điện MV và hiệu suất điện môi ổn định. Ứng dụng cốt lõi LỚP CÁCH ĐIỆN CỦA CÁP NGUỒN MV (THẤP ĐẾN 10KV)
Được sử dụng làm hợp chất lớp cách điện cho cáp điện trung thế 1–10 kV, đặc biệt là khi có độ tin cậy dài hạn.
MẠNG CÁP DƯỚI MẶT ĐẤT & DỄ BỊ ẨM
Lý tưởng cho nhu cầu của hợp chất cách điện cáp dưới mặt đất trong đất ướt, ống dẫn và môi trường có độ ẩm cao, nơi có rủi ro phân nước cao hơn.
MẠNG PHÂN PHỐI (CÁP LƯỚI LV & CÁP TIỆN ÍCH)
Thường được chọn cho cáp mạng phân phối LV yêu cầu hiệu suất điện ổn định và tăng cường khả năng chống cây nước.
CÁP THU GOM NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (HỆ THỐNG THU THẬP LV) Phù hợp cho cáp thu gom năng lượng mặt trời và mạch thu thập LV đối diện với phơi nhiễm ngoài trời và chu kỳ bảo dưỡng dài.
SẢN XUẤT ĐƯỜNG DÂY CHO CÁC NHÀ SẢN XUẤT CÁP LV
Được khuyến nghị cho các nhà máy cáp chạy các quy trình đường dây CCV yêu cầu liên kết chéo và hiệu suất cách điện nhất quán với nước oxy già. Hồ sơ công ty





CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Q1: Bạn là nhà máy hay là doanh nhân? Đ: Chúng tôi là nhà sản xuất tích hợp ngành và thương mại. Chào mừng bạn đến với công ty của chúng tôi.
Q2: Tôi có thể thêm LOGO của mình vào sản phẩm không?
Đáp: Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh theo yêu cầu, bao gồm tùy chỉnh LOGO, tùy chỉnh màu sắc, tùy chỉnh kích thước hình thức, v.v.
Q3: Bạn hỗ trợ những phương thức thanh toán nào?
Đ: Chúng tôi hỗ trợ T/T, Western Union, PayPal, tiền mặt, v.v. các chi tiết có thể được đàm phán.
Q4: Phương thức vận chuyển của bạn là gì?
Đ: Chúng tôi thường chọn phương thức vận chuyển thích hợp (biển, đường hàng không, đường bộ) theo điều kiện hàng hóa, hoặc chúng tôi có thể chọn phương thức vận chuyển theo yêu cầu của bạn.
Câu 5: Làm thế nào để tôi có được bảng báo giá chính xác?
Đáp: Trước tiên, bạn có thể gửi thông tin nhu cầu cụ thể và ảnh sản phẩm của mình, chúng tôi sẽ tùy chỉnh giải pháp cho bạn theo nhu cầu của bạn và thông báo cho bạn về giá cụ thể.
Thông tin công ty
Shanghai Original Advanced Material Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2020
- Quy mô nhân sự
- 122
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Original Advanced Material Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 13 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Original Advanced Material Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
