
6 ảnh
6640 Giấy cách điện Nmn lớp F Nomex T410 Composite
0 lượt xem / 30 ngày
8 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- sợi
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Dính:
- vâng
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | sợi | Độ dày | 0.2 mm |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | -rry |
| Dính | vâng | Loại | giấy cách điện |
| Hóa học | cách điện lai | Phân loại | vật liệu cách điện lai |
| Chống cháy | vâng | Chiều rộng | theo yêu cầu tùy chỉnh |
| Chứng nhận | iso9001 | Mã sản phẩm | 6640 |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
Thông tin sản phẩmVật liệu cuộn dây động cơ cách điện bằng tiếng Trung Quốc Nomex/Mylar/Nomex Composite Paper
Mô tả sản phẩm:
6640 giấy cách nhiệt NNN là một tấm ép linh hoạt ba lớp bao gồm phim PET phủ trên cả hai mặt với giấy Dupont nomex.
Lợi thế Sản phẩm:
- cách nhiệt lớp F (155°C)
- khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, cơ sở điện môi và sức cơ khí.
- điện trở quá tải và cắt tốt, độ cứng cao. Tính tương thích tốt với lớp cách điện vecni.
Ứng dụng Sản phẩm:
- cách điện khe
- cách điện pha đến pha
- chuyển hướng cách điện ở điện áp thấp hoặc trung thế hệ thống cách điện của động cơ
- cách nhiệt INTERLAYER trong máy biến áp và các máy và thiết bị điện khác.
NN6640 giấy cách điện Nomex /Mylar/ Nomex aramid là một loại trong số ba-
Lớp ốp lớp nhiều lớp mỏng linh hoạt , trong đó lớp giấy phủ là lớp phủ của hồ phủ
Được gắn kết ở một trong hai bên của Mylar( polyester film).
1. Mô tả
- Temp.class F (155 °C )
- Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, thuộc tính điện môi và sức bền cơ khí
- Khả năng cắt tốt và chống quá tải, độ cứng cao.tính tương thích tốt với lớp sơn cách điện
- Làm khe, lớp cách điện giữa và lớp lót cho động cơ F-grade và các thiết bị điện
- Bố cục:
Các lớp bên ngoài là loại giấy dùng trong Dupont Nomex ( giấy sợi polyamide có hương vị)
3. Máy gia công:
Khả năng chịu nhiệt và độ bền kéo cao , khả năng chống rách vượt trội và thuộc tính điện
4. Ứng dụng
Nó được sử dụng rộng rãi làm lớp cách điện và lớp cách điện của khe giữa các pha
Đối với động cơ điện F-grade và thiết bị điện khác, dựa trên khe, pha, xen vào hoặc lớp lót
5. Có sẵn:
- Hình dạng: Lăn, trang tính, dải
- Độ dày tiêu chuẩn: 0,15mm, 0,20mm, 0,25mm, 0,30mm, 0,35mm, 0,40 mm
- Độ rộng chuẩn: 914mm
Thông số sản phẩm
| Mục | Đơn vị | Giá trị | ||||||||
| Độ dày danh định | mm | 0.15 | 0.18 | 0.20 | 0.23 | 0.25 | 0.30 | 0.35 | ||
| Dung sai độ dày | mm | ±0.02 | ±0.03 | |||||||
| Chất đạn thông thường | máy đo điện thế | 180±25 | 210±30 | 240±30 | 260±35 | 300±40 | 350±50 | 430±50 | ||
| Cường độ kéo | Theo chiều dọc | Không được bended | Không áp dụng 10 mm | >150 | >160 | >180 | >200 | ≥220 | ≥270 | ≥320 |
| Bended | >80 | >110 | >130 | >150 | ≥180 | ≥200 | ≥250 | |||
| Cho con đường chéo | Không được bended | >90 | >110 | >130 | >150 | ≥180 | ≥200 | ≥250 | ||
| Bended | >70 | >90 | >110 | ≥130 | ≥150 | ≥170 | ≥200 | |||
| Kéo dài | Theo chiều dọc | Không được bended | % | >10 | ≥12 | |||||
| Cho con đường chéo | Không được bended | >15 | ≥18 | |||||||
| Điện áp hỏng | Không được bended | KV | >7 | ≥10 | ≥11 | ≥12 | ≥13 | ≥15 | ≥20 | |
| Bended | >6 | ≥8 | ≥9 | ≥10 | ≥12 | ≥13 | ≥16 | |||
| Thuộc tính bám dính | Nhiệt độ phòng | Không tách lớp | ||||||||
| 180±2°C 10phút | Không tách lớp, chỗ giộp, hoặc dòng chảy dính | |||||||||
| Chỉ số nhiệt độ | °C | ≥155 | ||||||||
| Thời gian sử dụng | tháng | 12 tháng, nhiệt độ phòng, môi trường khô và thông thoáng | ||||||||
| Ghi chú | Sản phẩm này được sản xuất theo JB/T4061.1-1995 và có Được kiểm tra theo GB/T5591.2-2002 | |||||||||
Ứng dụng

Ảnh chi tiết






Hồ sơ công ty
Công ty tnhh mũ về vật liệu cách nhiệt của đồng đội đường Nam xương
Ý tưởng " việc làm tốt, DỊCH vụ TỐT ". Nó được xây dựng từ 20 năm tuổi.
Nơi đây nằm ở thành phố xương từ, tỉnh Nam, Trung Quốc. Từ 2010 tuổi, công ty của chúng ta bắt đầu giao dịch thương mại quốc tế dựa trên hoạt động kinh doanh ban đầu. Cho đến nay chúng ta nhập khẩu và xuất khẩu sang nhiều cuộc đối đầu, như Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Ukraina, Bulgari, Ý, Ấn độ, Pakistan, Bangladesh, Hàn Quốc, Brzil và nhiều hơn nữa.
Kỹ thuật sản xuất của chúng tôi đang dẫn đầu trong lĩnh vực này và nổi tiếng trên thế giới. Hiện tại có hơn 20 cơ sở sản phẩm và 105 nhân viên, bao gồm 5 nhân viên kỹ thuật cao cấp, 20 nhân viên kỹ thuật trung gian. Các sản phẩm chính được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu được sử dụng cho máy biến áp và động cơ điện, chúng tôi sản xuất giấy cách điện, bảng cách điện, băng cách điện, màng cách điện và bán dây cáp PTFE FR4 PA6 và dây cáp.
Chúng tôi sẽ phát triển cùng bạn bằng các sản phẩm chất lượng tốt nhất, dịch vụ ấm áp và hợp tác có lợi cho cả đôi bên!
Đóng gói & vận chuyển



Dịch vụ sau bán hàng

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Thông tin công ty
Xuchang Rainyan Insulation Material Co., Ltd.
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Xuchang Rainyan Insulation Material Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Xuchang Rainyan Insulation Material Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
