
6 ảnh
4-24mm Tấm Polycarbonate Màu Trong Suốt
0 lượt xem / 30 ngày
3,8 USD/m²
Từ 1.000 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- polycarbonate
- Màu sắc:
- Nhiều màu
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | polycarbonate | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 3920610000 | Loại | tấm mặt trời bằng nhựa polycarbonate |
| Tử tế | tấm polycarbonate | Màu sắc | Nhiều màu |
| Bảo hành | hơn 5 năm | Mật độ | 1,2 g/cm3 |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Tỷ lệ co rút | 0.4% |
| Gói Vận Chuyển | với phim pe và pa-lét | Hấp thụ nước | 0.01% |
Mô tả sản phẩm
| Vật liệu | 100% nguyên liệu Bayer hoặc các nguyên vật liệu nhập khẩu khác hoặc được tùy chỉnh |
| Nguồn gốc xuất xứ | Trung Quốc |
| Màu sắc | Xóa, xanh dương, xanh lam, đồng đỏ, xanh lá, xanh lá cây hoặc tùy chỉnh |
| Độ rộng chuẩn | 1220mm,1560mm,1820mm,2100mm hoặc tùy chỉnh |
| Độ dày | 0,75mm-20mm |
| Chiều dài | có kích thước khác 5800mm,11800mm |
| Bề mặt | Chống sương mù, chống tia UV |
| Độ dày UV | 50 micrômet |
| Tiêu chuẩn chậm | Cấp B1(GB chuẩn) |
| Công nghệ | Co-đẩy ra |
| Mẫu | Mẫu miễn phí sẽ gửi cho bạn để kiểm tra |
Đặc điểm của phiếu cứng polycarbonate:
1.100% nguyên liệu Bayer hoặc các nguyên vật liệu nhập khẩu khác
2.truyền tải ánh sáng tốt
3.trọng lượng nhẹ và khả năng chống tác động
4.cách nhiệt âm thanh và làm chậm cháy
5.hiệu ứng tiết kiệm năng lượng tuyệt vời
6.chịu thời tiết (chống sương/rơi)
7.10 năm đảm bảo chất lượng
Thông tin Sản phẩm Trang tính Đặc tính Máy tính:
| Phiếu đặc tính Polycarbonate chung | TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM & THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |||||
| Độ dày | Chỉ số cách âm | Tối thiểu cúi xuống | Độ rộng chuẩn | Độ dài chuẩn | Trọng lực cụ thể | Màu chuẩn |
| DB | bán kính(mm) | mm | mm | |||
| 4 | 0.9 | 600 | 1200-2100 | 6000mm 4mm không giới hạn | 1.2 | Xanh lam, xanh lá, xanh lam, xanh lá cây, nâu, Không thể |
| 5 | 1.1 | 750 | 1200-2100 | 6000m 4mm không giới hạn | 1.2 | Xanh lam, xanh lá, xanh lam, xanh lá cây, nâu, Không thể |
| 6 | 1.3 | 900 | 1200-2100 | 6000mm ≥4mm không giới hạn | 1.2 | Xanh lam, xanh lá, xanh lam, xanh lá cây, nâu, Không thể |
| 8 | 1.6 | 1200 | 1200-2100 | 6000mm 4mm không giới hạn | 1.2 | Xanh lam, xanh lá, xanh lam, xanh lá cây, nâu, Không thể |






Thông tin công ty
Qingdao Hanzhuo Industry Co., Ltd.
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Hanzhuo Industry Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1.000 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Hanzhuo Industry Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
