
6 ảnh
33kv Chuỗi cách điện polymer composite cao áp dùng cho truyền tải điện
Mã: 21197823920 lượt xem / 30 ngày
130.000 đ/cái
Từ 100 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Polymer composit
- Màu sắc:
- Xám hoặc đỏ
- Ứng dụng:
- Truyền tải điện áp cao, Cách nhiệt, Đang lái xe, Lắp đặt điện
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Polymer composit | Ứng dụng | Truyền tải điện áp cao, Cách nhiệt, Đang lái xe, Lắp đặt điện |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Yangzhou, Trung Quốc | Mã sản phẩm | 2119782392 |
| Đóng gói | hộp các tông | Loại | Loại cách điện |
| Mã HS | 8546900000 | Màu sắc | Xám hoặc đỏ |
| Từ khóa | chất cách điện polyme phức hợp | Cấu trúc | Chất cách điện sau |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Tên sản phẩm | chất cách điện |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm CHẤT CÁCH ĐIỆN Chất cách điện hiệu suất cao này cung cấp khả năng cách điện đáng tin cậy và hỗ trợ cơ khí cho đường truyền và đường dây phân phối. Được chế tác từ vật liệu gốm sứ, thủy tinh hoặc polyme composite bền, loại cách ly này giúp tách biệt hiệu quả chất dẫn điện, ngăn dòng rò rỉ và tình trạng chói sáng trong điều kiện ngoài trời khắc nghiệt. CÁCH ĐIỆN ĐỘ BỀN VƯỢT TRỘI ỨNG DỤNG LINH HOẠT Đảm bảo cách ly dây dẫn an toàn và hiệu quả khỏi các cấu trúc nối đất, ngăn hiện tượng rò rỉ dòng điện và lỗi nguồn. Được chế tạo với vật liệu chịu thời tiết để có tuổi thọ cao và hiệu suất ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Có nhiều loại và kích thước khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng về dây nguồn, trạm biến thế và thiết bị. Thông số sản phẩm| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Tên sản phẩm | Chất cách điện |
| Từ khóa | Cuộn Insulator Polymer hỗn hợp |
| Số hiệu mẫu | FXBW-24/70 |
| Vật liệu | Polymer composit |
| Điện áp định mức | 24KV |
| Màu sắc | Xám hoặc đỏ |
| Loại | Chất cách điện |
| Ứng dụng | Điện áp cao |
| Cường độ kéo | 70-160KN |
| Bán các đơn vị | Vật phẩm đơn |
| Kích thước gói đơn | 42,5X15X15 cm |
| Tổng trọng lượng đơn | 2.000 KG |

| Sản phẩm Mẫu | Được xếp hạng Vôn KV | Cơ khí Tải KN | Chiều cao H mm | Cách nhiệt Khoảng cách mm | Tạo hiện thực Khoảng cách mm | Sét Impulse Chịu đựng được (Đỉnh) mm | Tần số công suất Điện áp chịu được KV |
| FXBW-12/70 | 12 | 70 | 370 | 200 | 480 | 75 | 42 |
| FXBW-12/100 | 12 | 100 | 405 | 200 | 480 | 75 | 42 |
| FXBW-24/70 | 24 | 70 | 550 | 370 | 850 | 185 | 75 |
| FXBW-24/100 | 24 | 100 | 590 | 370 | 850 | 185 | 75 |
| FXBW-35/70 | 35 | 70 | 650 | 450 | 1225 | 230 | 95 |
| FXBW-35/100 | 35 | 100 | 690 | 450 | 1225 | 230 | 95 |
| FXBW-66/70 | 66 | 70 | 900 | 710 | 1980 | 410 | 185 |
| FXBW-66/100 | 66 | 100 | 940 | 710 | 1980 | 410 | 185 |
| FXBW-110/70 | 110 | 70 | 1240 | 1000 | 3315 | 550 | 230 |
| FXBW-110/100 | 110 | 100 | 1240 | 1000 | 3315 | 550 | 230 |
| FXBW-220/100 | 220 | 100 | 2240 | 1900 | 6300 | 1000 | 395 |
| FXBW-220/160 | 220 | 160 | 2240 | 1900 | 6300 | 1000 | 395 |
| FXBW-330/100 | 330 | 100 | 2950 | 2600 | 9075 | 1425 | 570 |
| FXBW-330/160 | 330 | 160 | 2950 | 2600 | 9075 | 1425 | 570 |
| FXBW-500/160 | 500 | 160 | 4080 | 3730 | 12750 | 2250 | 740 |

CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN MÔI CAO KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CƠ KHÍ Cung cấp khả năng cách điện vượt trội để bảo vệ chống hư hỏng điện, giảm đoản mạch và nguy cơ mất điện. Được chế tạo để chịu được ứng suất cơ khí đáng kể, hỗ trợ dây dẫn trên cao trong cài đặt độ căng cao. 
KHẢ NĂNG CHỊU ĐƯỢC THỜI TIẾT VƯỢT TRỘI BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN VÀ LÃO HÓA Hoạt động ổn định trong nhiệt độ cực cao, tiếp xúc với tia UV, mưa và ô nhiễm để hoạt động liên tục. Sử dụng các vật liệu tiên tiến chống ăn mòn và xuống cấp, kéo dài tuổi thọ hoạt động. 


CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Q1: Bạn là nhà máy hay là doanh nhân? Đ: Chúng tôi là nhà sản xuất tích hợp ngành và thương mại. Chúng tôi chào mừng bạn đến với công ty chúng tôi.
Q2: Tôi có thể thêm LOGO của mình vào sản phẩm không?
Đáp: Chúng tôi cung cấp tùy chỉnh theo yêu cầu, bao gồm LOGO, màu sắc và tùy chỉnh kích cỡ.
Q3: Bạn hỗ trợ những phương thức thanh toán nào?
Đáp: Chúng tôi hỗ trợ T/T, Western Union, PayPal và tiền mặt, với thông tin chi tiết có thể chuyển nhượng.
Q4: Phương thức vận chuyển của bạn là gì?
Đ: Chúng tôi chọn các phương thức vận chuyển phù hợp (biển, hàng không, đất liền) dựa trên điều kiện hàng hóa hoặc yêu cầu của bạn.
Câu 5: Làm thế nào để tôi có được bảng báo giá chính xác?
Đáp: Gửi cho chúng tôi các yêu cầu cụ thể và hình ảnh sản phẩm của bạn, chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp và giá cả tùy chỉnh.
Thông tin công ty
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2016
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 100 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Yangzhou, Trung Quốc. Đóng gói: hộp các tông.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
