
5 ảnh
33kv-1000kv Cấu trúc thép hỗ trợ truyền tải
Mã: 2067856165Thương hiệu: ysd0 lượt xem / 30 ngày
260.000.000 đ/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Tùy chỉnh
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Thép:
- cấu trúc
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | ysd |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2067856165 | Đóng gói | vải không dệt |
| Thép | cấu trúc | Màu sắc | Tùy chỉnh |
| Áo khoác | tùy chọn | Cấu trúc | thép |
| Cấu trúc thép | tháp | Gói Vận Chuyển | vải không dệt |
| Năng Lực Sản Xuất | 5000 | Thông Số Kỹ Thuật | thép q235/345 |
Mô tả sản phẩm
| Không | Mô tả | Thông số kỹ thuật chi tiết và thông số thiết kế chính |
| 1 | Mã thiết kế | 1. Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: a. DL/T 5154-2002 Quy ĐỊNH kỹ THUẬT về thiết KẾ cho kết cấu tháp và cột của đường truyền trên cao b. DL/T 5219-2005 Quy ĐỊNH kỹ THUẬT để thiết KẾ nền TẢNG của đường truyền dẫn trên cao 2. Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: a. ASCE 10-97-2000 thiết kế cấu trúc hộp số bằng thép dạng chốt b. Yêu cầu về Bộ quy tắc xây dựng ACI 318-02 cho cấu trúc bê tông |
| 2 | Phần mềm thiết kế | THÁP PLS và MS, SAP2000, AutoCAD, STW, TWsolid, SLCAD, v.v. |
| 3 | Tải thiết kế | Theo yêu cầu và thông số kỹ thuật của khách hàng trên toàn thế giới. |
| 4 | Kiểm tra tải/kiểm tra phá hủy | Chúng tôi có thể thu xếp theo cơ quan chính phủ nếu cần và chi phí của loại kiểm tra này được tính riêng biệt so với giá của tòa tháp. |
| 5 | Điện áp | 33KV, 66/69KV, 110KV, 220KV/230KV, 330KV, 380/400KV, 500KV, 750KV, 800KV, 1000KV đường truyền |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | ISO 1461-2009, ASTM A123 |
| 7 | Cấp độ thép | 1. Thép kết cấu hợp kim thấp độ bền cao: Q420B tương đương với ASTM G660 2. Thép kết cấu hợp kim thấp độ bền cao: Q355B tương đương với ASTM G50 hoặc S355JR 3. Thép kết cấu các-bon: Q235B tương đương với ASTM A36 hoặc S235JR |
| 8 | Bu-lông và đai ốc | Chủ yếu là bu-lông cấp ISO 898 6.8 và 8.8 cho cả chuẩn Trung Quốc, ISO và DIN |
| 9 | Loại tháp | Tháp góc, tháp có tiền, Mast, Tháp Mopole |
| 10 | Loại tháp | Tháp treo, Tháp căng, Tháp chết, cấu trúc trạm biến áp |
| 11 | Bảo hành | Cấu trúc tháp: 10 năm |
| 12 | Thời gian trả lại | 50 năm |
| 13 | Vận tải | Chúng tôi rất gần với cảng lớn nhất thế giới, đây là ưu điểm của chúng tôi đối với vận tải biển. |
| 14 | Kiểm soát chất lượng | Thực hiện theo kiểm tra hệ thống ISO 9001 và Kiểm soát Chất lượng nghiêm ngặt đối với nguyên liệu thô, thử nghiệm lắp ráp nguyên mẫu, kiểm tra mạ kẽm và kiểm tra trước khi giao hàng đối với cả chất lượng và số lượng Chúng tôi xử lý chất lượng trước tiên và tỷ lệ kiểm tra 100%. |






Thông tin công ty
Eastar Electric Group Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Eastar Electric Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Eastar Electric Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc. Đóng gói: vải không dệt.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
