
6 ảnh
304 Mở Rộng Móc Bolt/304 Neo Móc Bolt/304 Móc Bù Đỏ Bằng Thép Không Gỉ
0 lượt xem / 30 ngày
0,07 USD/cái
Từ 200 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Thép không gỉ
- Xuất xứ:
- Hebei
- Lớp:
- 6.8
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Thép không gỉ | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | sanju | Tiêu chuẩn | ANSI, DIN, GB -> Anh Quốc, JIS |
| Lớp | 6.8 | Mã HS | 7318159090 |
| Độ dài | 100mm | Hoàn thành | mài màu chính |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Loại đầu | móc |
| Mã sản phẩm | M4-M20 | Thép không gỉ | 201/304/316 |
Mô tả sản phẩm
Xin chào, để biết thông tin chi tiết, vui lòng tham khảo dịch vụ khách hàng. Tham khảo kích thước của bulông mở rộng được móc:
| KÍCH THƯỚC (M×L) | đường kính ren | Đường kính khoan | thân máy chiều dài - TÔI KHÔNG BIẾT | Tổng chiều dài - TÔI KHÔNG BIẾT (bao gồm móc) | Chìa vặn Kích thước | Tối thiểu độ sâu lỗ |
| M6×60 | 6 | 8-10 | 35 | 60 | 10 | 45 |
| M6×70 | 6 | 8-10 | 35 | 70 | 10 | 45 |
| M6×80 | 6 | 8-10 | 35 | 80 | 10 | 45 |
| M8×80 | 8 | 10-12 | 45 | 80 | 13 | 55 |
| M8×90 | 8 | 10-12 | 45 | 90 | 13 | 55 |
| M8χ100 | 8 | 10-12 | 45 | 100 | 13 | 55 |
| M1O×1OO | 10 | 12-14 | 55 | 100 | 17 | 65 |
| M1O×11O | 10 | 12-14 | 55 | 110 | 17 | 65 |
| M10×120 | 10 | 12-14 | 55 | 120 | 17 | 65 |
| M12×120 | 12 | 14-16 | 65 | 120 | 19 | 75 |
| M12×140 | 12 | 14-16 | 65 | 140 | 19 | 75 |
| M16×160 | 16 | 20 | 85 | 160 | 24 | 95 |
| M16×180 | 16 | 20 | 85 | 180 | 24 | 95 |
Chào mừng bạn tìm hiểu thông số kỹ thuật của các bu-lông khác nhau.
Vui lòng liên hệ dịch vụ khách hàng bất cứ lúc nào. Cảm ơn các bạn.
Mô tả kích thước: Chú thích về thông số kỹ thuật: M6 × 60=đường kính ren 6mm, tổng chiều dài 60mm (bao gồm cả móc). Đường kính khoan: Thép cacbon thường có giá trị nhỏ hơn (M6=8mm), trong khi thép không gỉ/304 thường có giá trị lớn hơn (M6=10mm). Tổng chiều dài L: Bao gồm móc, vít và ống tay áo; chiều dài L của thân máy là phần giãn nở, xác định chiều sâu neo. Độ sâu lỗ tối thiểu: Phải ≥ chiều dài ống tay áo+5mm để đảm bảo giãn nở thích hợp. Xử lý vật liệu và bề mặt: Thép cacbon: Q235/45 #, mạ điện mặt/màu mạ kẽm/nhuộm nóng, hiệu quả chi phí cao. Thép không gỉ: 304 (chống ăn mòn toàn cầu), 316 (ven biển/hóa chất), chống gỉ sét mạnh.
Thông tin công ty
QINGHE SANJU TRADING CO., LTD.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2019
- Quy mô nhân sự
- 15
- Khu vực
- Hà Bắc · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
QINGHE SANJU TRADING CO., LTD. khai số lượng tối thiểu 200 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
QINGHE SANJU TRADING CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
