
6 ảnh
2026 Mới 250cc 450cc Xe máy thể thao điện khởi động xe địa hình đua xe máy
0 lượt xem / 30 ngày
2 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Shanghai
- Pin:
- 12v6.5ah
- Khung:
- hợp kim nhôm
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Pin | 12v6.5ah |
|---|---|---|---|
| Khung | hợp kim nhôm | Loại | Xe máy đua |
| Mã HS | 8711205090 | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Đánh lửa | điện và đá | Nhiên liệu | khí gas |
| Chứng nhận | CE, EPA | Phạm vi năm | Sau 2010 |
| Kẹp ba lần | gia công cnc và phân màu | Truyền tải | 5 tốc độ |
Mô tả sản phẩm
Đạp xe với động cơ 42 HP? MXR 450E là chiếc xe máy được thiết kế để cạnh tranh với các nhà sản xuất lớn bằng cách sẵn có tại a
mức giá siêu hấp dẫn, đồng thời vẫn cạnh tranh với thông số kỹ thuật và đáng tin cậy về độ tin cậy của nó. Giá trị số 1 của xe máy luôn luôn là
kỳ vọng ở đây. Chúng tôi chắc chắn bạn sẽ ấn tượng!
| Thông số kỹ thuật | MXR 250E | MXR 450E | MXR 450M | ||
| Loại động cơ | 249cc xy lanh đơn bốn lần | 449cc xy lanh đơn bốn lần | 449cc xy lanh đơn bốn lần | ||
| Công suất tối đa | 26 hp | 43 hp | 43 hp | ||
| Tỷ lệ nén | 11.5:1 | 11:1 | 11:1 | ||
| Nguồn cấp nhiên liệu | Chế hòa khí (chế hòa khí tại Đài Loan) | Chế hòa khí | Chế hòa khí | ||
| Đánh lửa | Điện và đá | Điện và đá | Điện và đá | ||
| Truyền tải | 6 tốc độ | 5 tốc độ | 5 tốc độ | ||
| Truyền động cuối cùng | #520 dây vòng chữ O; 13/48T | ||||
| Khung | Hợp kim nhôm | ||||
| Đồng hồ đo tốc độ | Kỹ thuật số | ||||
| Kẹp ba lần | Gia công CNC và phân màu | ||||
| Lọc khí | Twin Air® (Hà Lan) | ||||
| Hệ thống treo trước | 48mm chạc đảo ngược | ||||
| Hệ thống treo sau | sốc điện đơn với túi khí | ||||
| Phanh trước và sau | Hệ thống phanh nằm ngoài đường®, đĩa đơn 240mm và đằng sau 240mm | ||||
| Bánh trước và sau | 1.6-21 / 2.15-18,hub CNC có ổ lăn NSK®,7075 vành hợp kim , nan thép không gỉ | ||||
| Lốp xe trước và sau | 80/100-21' 110/100-18' | 80/100-21' 110/100-18' | 120/70-17' 150/70-17' | ||
| Khoảng cách giữa các bánh xe | 1500mm | ||||
| Chiều cao ghế | 960mm | ||||
| Khoảng sáng gầm xe | 310mm | ||||
| Dung tích nhiên liệu | 8L | ||||
| Tổng trọng lượng | 118kg | 120kg | 125kg | ||
| Màu khả dụng | Trắng/đen/đỏ | ||||
| Đèn, v.v. | Đèn đầu, đèn hậu, đèn báo rẽ LED; gương chiếu sáng phía sau; loa nén; Chóa đèn | ||||
| Pin | Axit chì | ||||
| Hộp chứa số lượng:20' GP/ 40' HQ | 30 thiết bị / 62 thiết bị | ||||




















Thông tin công ty
Shanghai Lannmarker Industrial Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2008
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Lannmarker Industrial Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Lannmarker Industrial Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
