
6 ảnh
2-12 Cách ống dẫn bằng thép không gỉ có van cho hệ thống sưởi ấm bức xạ
0 lượt xem / 30 ngày
40 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Đồng thau hoặc nickle
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 8481804090
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | asb/oem |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 8481804090 | Loại | có hoặc không có lưu lượng kế |
| Màu sắc | Đồng thau hoặc nickle | Bảo hành | 5 năm |
| Kết nối | với ống 16mm | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng nhận | EAC, TUV, GOST, ISO9001, ROHS, CE | Mã sản phẩm | Flow meter |
| Loại gia nhiệt | Hệ thống sưởi nước | Gói Vận Chuyển | thùng các-tông/pa-lét |
Mô tả sản phẩm
Ống góp thép không gỉ ASB với lưu lượng kế được sản xuất từ thép không gỉ theo tiêu chuẩn cao nhất.
Một tính năng độc đáo là kết nối với ống sưởi là lắp vừa khít với tốc độ, giúp giảm thời gian lắp đặt
Tất cả các khối manifolle được lắp sẵn giá đỡ, giá lắp cách ly bằng rung và lỗ thông gió tự động. Chỉ báo tốc độ dòng bao gồm các phương tiện để điều chỉnh tốc độ dòng và cách ly mạch.
Có thể lắp ráp máy này để phù hợp với nguồn cấp bên trái hoặc bên phải tùy theo loại dự án.
Tải xuống catalog: Ống góp thép không gỉ với lưu lượng kế
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
| Mã | Kích thước | Cách thức | L(mm) | D(mm) |
| 53010/53110 | 1" | 2 | 104 | 50 |
| 53010/53110 | 1" | 3 | 154 | 100 |
| 53010/53110 | 1" | 4 | 204 | 150 |
| 53010/53110 | 1" | 5 | 254 | 200 |
| 53010/53110 | 1" | 6 | 304 | 250 |
| 53010/53110 | 1" | 7 | 354 | 300 |
| 53010/53110 | 1" | 8 | 404 | 350 |
| 53010/53110 | 1" | 9 | 454 | 400 |
| 53010/53110 | 1" | 10 | 504 | 450 |
CHI TIẾT SẢN PHẨM
| Loại | Ống góp bằng thép không gỉ 1" | Ống góp bằng thép không gỉ 1 1/4" |
| Kết nối | Chỉ may nữ 1" | Ren cái 1 1/4" |
| Phiên bản | 2 gấp lại với 12 lần | 2 gấp lại với 12 lần |
| Dòng chảy ra | 4/3" Euroconal | 4/3" Euroconal |
| Khoảng cách van | 50mm | 50mm |
| Thiết bị | ống tiết diện * 1" | * ống tiết diện 1 1/4" |
| * Van nhiệt cho các bộ dẫn động điện hoặc điều chỉnh bằng tay 230V | * Van nhiệt cho các bộ dẫn động điện hoặc điều chỉnh bằng tay 230V | |
| * đồng hồ đo (0.5-2.5l/phút) hoặc van điều tiết nhỏ 3/8" | * đồng hồ đo mức đỉnh (1-4l/phút) hoặc van điều tiết nhỏ 1/2" | |
| * cuối vòng đệm | * cuối vòng đệm | |
| * Van thông gió | * Van thông gió | |
| * phích cắm cuối 3/8" | * phích cắm cuối 1/2" | |
| * các bộ phận siết cách âm | * các bộ phận siết cách âm | |
| * Sticker để đánh dấu chu kỳ gia nhiệt | * Sticker để đánh dấu chu kỳ gia nhiệt |
TỔNG QUAN VỀ MẶT CÁC KHỐI SAO CHO CÓ THỂ SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐIỀU HÀNH AS
Ứng dụng: Lắp đặt hệ thống sưởi dưới sàn trên sàn cứng hoặc sàn gỗ.
Ống: 15mm ống lót ASB đến BS 7291 Phần 1, 2 và 3 loại S.
Không sử dụng sản phẩm làm nóng dưới sàn của ASB cho các ứng dụng khí gas, dầu hoặc khí nén.
Cách nhiệt sàn: Phải sử dụng vật liệu và độ dày phù hợp để tuân thủ các quy định hiện hành.
Bán kính uốn cong tối thiểu: 175 mm cho ống ASB Pex-b.
Giãn nở (PEX-Pipe): 1% chiều dài từ 20°C đến 82°C.
Sơn và hóa chất: Chỉ sử dụng sơn nền nước hoặc sơn nền dầu. Không tiếp xúc với sơn nền cellulose, chất làm loãng sơn hoặc các sản phẩm tẩy rửa gia dụng ăn mòn.
Tiếp xúc với ánh nắng: Sản phẩm ASB không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng mặt trời khi được sử dụng trong nhà. Khi sử dụng ngoài trời, chúng được bảo vệ khỏi tia UV bằng cách gia công hoặc sơn.
Chèn ống: . Phải sử dụng ống nhựa cho tất cả các lắp đặt khi sử dụng và lắp hoàn toàn.
Các thành phần điện: Các sản phẩm điện trong hệ thống sưởi dưới sàn nhà ASB được thiết kế chỉ để sử dụng trong các tình huống cấp điện ở Vương quốc Anh.
Tính liên tục về điện: Nếu ASB được sử dụng trong hệ thống kim loại hiện có có mà có thể đã được sử dụng cho thiết bị nối đất, cần khôi phục tính liên tục về điện.
Kẹp đàn hồi: Kẹp đàn hồi trắng và xám được sử dụng với các khớp nối tiêu chuẩn để ngăn việc vô tình ngắt kết nối các ống. Kẹp màu đỏ hoặc xanh mang đến mã màu cho ống. Không nên sử dụng kẹp màu đỏ và xanh dương để ngăn ngừa việc ngắt kết nối ống ngẫu nhiên.
Kiểm tra hệ thống thanh giằng trước: Để đảm bảo rằng các ống được lắp đặt đúng trước khi đặt thanh giằng, phải kiểm tra hệ thống và thực hiện kiểm tra thủy lực ướt.
Kiểm tra phải được thực hiện tại 2 bar trong 10 phút và tại 10 bar trong 10 phút.








Thông tin công ty
Zhejiang Solerad Environment Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2015
- Quy mô nhân sự
- 342
- Khu vực
- Chiết Giang · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhejiang Solerad Environment Technology Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhejiang Solerad Environment Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
