
6 ảnh
1300c Lò nướng kỹ thuật số nhiệt độ cao
Mã: 7309003850 lượt xem / 30 ngày
200 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- thép không gỉ
- Ứng dụng:
- công nghiệp, phương tiện
- Xuất xứ:
- zhejiang, trung quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | thép không gỉ | Ứng dụng | công nghiệp, phương tiện |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | zhejiang, trung quốc | Mã sản phẩm | 730900385 |
| Đóng gói | gỗ | Giá | rẻ |
| Loại | Lò nung điện | Mã HS | 9031200090 |
| Áp suất | áp suất | Nhiên liệu | hệ thống sưởi điện |
| Nơi ban đầu | zhejiang, trung quốc | Phương tiện | vật liệu truyền nhiệt hữu cơ |
Mô tả sản phẩm
Lò nung Muffle có thể được chia thành lò nấy số vấy bằng bếp điện tử, lò nung xổ số thanh cacbua silicon, lò nung xổ số thanh molypden silicon, thứ tự theo thành phần nung nóng; , nó có thể được chia thành lò nung số 900° C, lò số 1000 ° C, lò số 1200° C, lò số 1300° C, lò số đa số° C, lò số thức phấm, lò số dùng để ủ theo nhiệt độ định mức. Lò nung số 1300° C được làm nóng bằng thanh cacbua silicon.
Các đặc điểm của buồng lấm rửa phòng thí nghiệm nhiệt độ cao/buồng nấm số:
Furnace nhiệt độ cao 1300C chủ yếu được sử dụng cho các doanh nghiệp công nghiệp và khai thác mỏ, Phòng thí nghiệm của, viện nghiên cứu & phát triển để phân tích hóa chất, thử nghiệm vật lý và xử lý nhiệt lửa bằng thép nhỏ.
Lò nung số buồng đốt nhiệt độ cao/lò số hóa dùng để rửa chén:
Lò nung bốc dỡ được sử dụng rộng rãi trong việc kiểm tra thuốc, xử lý trước mẫu y tế, xử lý nhiệt phôi gia công nhỏ cho ngành công nghiệp xi măng và vật liệu xây dựng, cũng như xử lý mẫu như phân tích chất lượng nước, phân tích môi trường, phân tích dầu, phân tích than.
Ưu điểm sản phẩm của lò nung số phòng thí nghiệm nhiệt độ cao/xổ số kỹ thuật số:
Buồng đốt dạng số sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ với màn hình kỹ thuật số, điều khiển nhiệt độ chính xác, màn hình trực quan, diện mạo tao nhã.
Mẫu | Công suất định mức (kW) | Điện áp (V) | Nhiệt độ định mức(°C) | Kích thước phòng làm việc (mm) |
Sx2-2.5-10 | 2.5 | 220 | 1000 | 200*120*80 |
Sx2-4-10 | 4 | 220 | 1000 | 300*200*120 |
Sx2-8-10 | 8 | 380 | 1000 | 400*250*160 |
Sx2-12-10 | 12 | 380 | 1000 | 500*300*200 |
Sx2-2.5-12 | 2.5 | 220 | 1200 | 200*120*80 |
Sx2-5-12 | 5 | 220 | 1200 | 300*200*120 |
Sx2-10-12 | 10 | 380 | 1200 | 400*250*160 |
SX2-12-12 | 12 | 380 | 1200 | 500*300*200 |
SX2-4-13 | 4 | 220 | 1300 | 250*150*120 |
Sx2-6-13 | 6 | 380 | 1300 | 250*150*100 |
Sx2-8-13 | 8 | 380 | 1300 | 500*200*180 |
SX2-10-13 | 10 | 380 | 1300 | 400*200*160 |
Thông tin công ty
Zhejiang FUXIA Medical Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2010
- Quy mô nhân sự
- 51
- Khu vực
- Chiết Giang · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhejiang FUXIA Medical Technology Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhejiang FUXIA Medical Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: zhejiang, trung quốc. Đóng gói: gỗ.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
