
6 ảnh
12L14 Thép tròn hoàn thiện lạnh / 12L14 Thép cắt tự do
0 lượt xem / 30 ngày
750 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- 12L14
- Ứng dụng:
- thiết bị cắt không tầng12l14
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | 12L14 | Ứng dụng | thiết bị cắt không tầng12l14 |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | laiwu xincheng |
| Tiêu chuẩn | AISI, ASTM | Moq | 1 tấn/cỡ |
| Loại | thép cắt miễn phí | Mã HS | 72151000 |
| Hợp kim | Không hợp kim | Kỹ thuật | Kéo lạnh |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Được gọi | thép cắt miễn phí |
Mô tả sản phẩm
Loại: Thanh lục giác, hình vuông, thanh lục giác vẽ lạnh
Chiều dài:theo yêu cầu
Điều kiện giao hàng: Làm lạnh các thanh CD / làm lạnh hoàn thiện /
Thông số kỹ thuật: Thép cắt không chứa 12L14
1. 12L14 tiêu chuẩn thép
| Số hiệu vật liệu : 1.9718 |
| TIÊU CHUẨN: ASTM A29 / A29M |
| Các cấp độ phủ thép quốc tế: JIS: ~ SUM 22 L, ~ SUM 23 L, |
1,12L14 thành phần hóa học
| Thành phần | Nội dung (%) |
| Sắt , Fe | 97.91 - 98.7 |
| Mangan, mn | 0.85 - 1.15 |
| Lưu huỳnh , S | 0.260 - 0.35 |
| Chì, Pb | 0.15 - 0.35 |
| Carbone, C | 0.15 |
| Phosphorous, P | 0.040 - 0.090 |
2.ứng dụng:
Thép cắt tự do dành cho các ứng dụng khối lượng lớn để kết hợp các thành phần trong kỹ thuật cơ khí và các thành phần ô tô.
3.dung sai:
| ĐƯỜNG KÍNH KÍCH THƯỚC DANH ĐỊNH MM | h9 | h10 | h11 |
| 1 đến 3 | -0,025 | -0,04 | -0,06 |
| (-0.00098") | (-0.00158") | (-0.00236") | |
| Hơn 3 đến 6 | -0,03 | -0,048 | -0,075 |
| (-0.00118") | (-0.00189") | (-0.00295") | |
| Hơn 6 đến 10 | -0,036 | -0,058 | -0,09 |
| (-0.00142") | (-0.00228") | (-0.00354") | |
| Hơn 10 đến 18 | -0,043 | -0,07 | -0,11 |
| (-0.00169") | (-0.00275") | (-0.00433") | |
| Hơn 18 đến 30 | -0,052 | -0,084 | -0,13 |
| (-0.00205") | (-0.00331") | (-0.00512") | |
| Hơn 30 đến 50 | -0,062 | -0,1 | -0,16 |
| (-0.00244") | (-0.00393") | (-0.00630") | |
| Hơn 50 đến 80 | -0,074 | -0,12 | -0,19 |
| (-0.00291") | (-0.00472") | (-0.00748") | |
| Hơn 80 đến 120 | -0,087 | -0,14 | -0,22 |
| (-0.00343") | (-0.00551") | (-0.00866") |
4.độ nhạt:1mm/m (tối đa)
5.thời gian giao hàng: Thường là 7-15 ngày đối với hàng hóa trong kho và 30 ngày đối với sản xuất mới
6.Đóng gói: Đóng gói xuất tốt chống gỉ
7.1214 tài sản (cuộn nóng), ví dụ
| Độ dày [mm] >16 - 40 |
| 0,2% bền với độ bền Rp0,2 [N/mm²] tối thiểu 200 |
| Cường độ kéo được RM [N/mm²] tối thiểu 380 |
| Độ cứng [HB] tối thiểu 113 |
7.1214 thuộc tính (được rút lạnh), ví dụ
| Điều kiện giao hàng: Rút lạnh |
| Độ dày [mm] >16 - 40 |
| 0,2% bền với độ bền Rp0,2 [N/mm²] tối thiểu 375 |
| Cường độ kéo được RM [N/mm²] tối thiểu 470 |
| Độ cứng [HB] tối thiểu 139 |
Thông tin công ty
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
