
6 ảnh
1260 1400 1430 Chăn Sợi Gốm
Mã: 1909844455Thương hiệu: Luyangwool0 lượt xem / 30 ngày
2 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Tên:
- chăn bằng sợi gốm
- Mã HS:
- 68061010
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | Luyangwool |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 1909844455 | Đóng gói | Carton/Bag/Pallet |
| Tên | chăn bằng sợi gốm | Mã HS | 68061010 |
| Tỉnh | shandong | Tử tế | Sợi gốm thông thường |
| Hình dạng | Chất xơ sợi gốm | Sản phẩm | chăn bằng sợi gốm cách nhiệt |
| Gói Vận Chuyển | thùng các-tông/túi/pa-lét | Nguyên liệu thô | sợi gốm |
Mô tả sản phẩm
Chất xơ sợi Ceramic LUYANGWOOL® / lớp phủ RCF
Chiếc chăn bằng sợi gốm Luyanglen® có độ bền cao, chăn cách nhiệt cần thiết được làm từ sợi gốm Luyanglen®. Sự kết hợp giữa sợi sphun dài và hoạt động cần thiết tạo ra lớp phủ cứng cáp, bền chắc và khỏe mạnh, chịu được tình trạng nứt rách cả trước và sau khi nóng.
Chăn bằng sợi gốm Luyanglen® hoàn toàn vô cơ và có sẵn ở nhiều cấp độ, mật độ và kích thước nhiệt độ khác nhau. Lớp phủ sợi gốm Luyanglen® có thể gấp lại, nén và đóng gói để tạo mô-đun.
Tính năng
Khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời
Độ ổn định nhiệt tuyệt vời
Cường độ kéo căng cao
Độ dẫn nhiệt thấp
Bảo quản nhiệt thấp
Ứng dụng điển hình
Bọc ống
Cách nhiệt dự phòng lò nung và lò nung
Cách nhiệt ống khói
Lò nung đang săn
Gia nhiệt quy trình cho dây
Thông số điển hình
| Mô tả | TIẾN HÀNH CHĂN STD | TIẾN HÀNH HP CHĂN | TIẾN HÀNH HA CHĂN | TIẾN HÀNH HZ CHĂN | |||||
| Nhiệt độ phân loại (ºC ) | 1260 | 1260 | 1350 | 1430 | |||||
| Thành phần hóa học (%) | |||||||||
| Al2O3 | ≥43 | ≥44 | ≥52 | ≥35 | |||||
| SiO2 | ≥54 | ≥55 | ≥47 | ≥49 | |||||
| ZrO2 | - | - | - | ≥15 | |||||
| Màu sắc | Trắng | Trắng | Trắng | Trắng | |||||
| Nội dung chụp (%) | ≤15 | ≤15 | ≤15 | ≤12 | |||||
| Mật độ (kg/m³) | 64 | 96 | 128 | 96 | 128 | 96 | 128 | 96 | 128 |
| Cường độ kéo (kPa) | 30 | 50 | 70 | 50 | 70 | 50 | 70 | 50 | 70 |
| Co rút tuyến tính vĩnh viễn (%) | 1000ºC x 24g ≤2.5 | 1100ºC x 24g ≤2.5 | 1200ºC x 24g ≤3.0 | 1350ºC x 24g ≤3.0 | |||||
| Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | |||||||||
| 200ºC | 0.07 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 |
| 400ºC | 0.12 | 0.11 | 0.10 | 0.11 | 0.10 | 0.11 | 0.10 | 0.11 | 0.10 |
| 600ºC | 0.20 | 0.19 | 0.18 | 0.19 | 0.17 | 0.18 | 0.16 | 0.16 | 0.15 |
| 800ºC | 0.30 | 0.23 | 0.20 | 0.23 | 0.20 | 0.22 | 0.20 | 0.21 | 0.19 |
| 1000ºC | 0.40 | 0.32 | 0.27 | 0.31 | 0.26 | 0.30 | 0.26 | 0.30 | 0.26 |




Thông tin công ty
Luyang Energy-Saving Materials Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 1992
- Quy mô nhân sự
- 1985
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Luyang Energy-Saving Materials Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Luyang Energy-Saving Materials Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc. Đóng gói: Carton/Bag/Pallet.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
