
6 ảnh
1.3520 100crmn6 Thép dụng cụ tôi dầu
0 lượt xem / 30 ngày
500 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- Vòng tròn
- Mã HS:
- 7228600000
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Tiêu chuẩn | DIN, GB -> Anh Quốc |
|---|---|---|---|
| Loại | Vòng tròn | Mã HS | 7228600000 |
| Bố cục | Kim loại đen | Hình dạng | tròn, phẳng, vuông. |
| Kỹ thuật | rèn, lăn | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Mã sản phẩm | 1.3520 100CrMn6 | Gói Vận Chuyển | đồ đạc phù hợp |
| Xử lý bề mặt | đen, bị mài, gọt vỏ, xoay thô, đánh bóng | Năng Lực Sản Xuất | 500 tấn mỗi tháng |
Mô tả sản phẩm
Cấp độ tương tự: 100Crn6, 1.3520.
Hình dạng: Tròn, phẳng, hình vuông.
Phạm vi kích thước:
| Đường kính(mm) | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài(mm) | |
| Vòng tròn | 50-420 | - | - | 2000-5800 |
| Hình vuông | 50-420 | - | - | 2000-5800 |
| phẳng | - | 20-50 | 80-600 | 2000-5800 |
Điều kiện làm thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng:
Được tôi, được tôi, được tôi + Tempered
Điều kiện bề mặt:
Đen, bị mài, gọt vỏ, xoay thô, đánh bóng
Tính năng:
1.Competitive giá
2. Giao hàng ngay lập tức
3. Chất lượng cao cấp
4. Dịch vụ đáng tin cậy
5.MOQ: 1 tấn
| Chi tiết đóng gói | Trong những gói hàng phù hợp, theo yêu cầu của bạn. |
| Chi tiết giao hàng | trong vòng 30-50 ngày |
Thành phần hóa học:
| Điểm | C | - à | P | S | Phải | CR | Ni | Cu |
| 1.3520 | 0.90-1.05 | 1.00-1.20 | tối đa 0.030 | tối đa 0.025 | 0.50-0.70 | 1.40-1.65 | tối đa 0.30 | tối đa 0.30 |
Xử lý nhiệt:
Chuẩn hóa: Nhiệt độ bình thường: 860-900ºC
Vòng đệm mềm: Đun nóng đến 760-800ºC, mát dần trong lò nung. Điều này sẽ tạo ra độ cứng tối đa của Brinell 217.
Giảm áp lực: Giảm áp lực để loại bỏ ứng suất gia công phải được thực hiện bằng cách gia nhiệt lên khoảng 650oC, giữ trong 1-2 giờ khi nóng , tiếp theo là làm mát không khí. Hoạt động này được thực hiện để giảm biến dạng trong quá trình xử lý nhiệt.
Hóa cứng: Hóa cứng từ nhiệt độ 830-890ºC sau đó là đốt dầu. Độ cứng sau khi ghép khoảng 64 HRC.
NHIỆT ĐỘ: Nhiệt ĐỘ có nhiệt ĐỘ: 150-180ºC.
Ứng dụng:
Ổ lăn có độ dày lên tới 50 mm.




Thông tin công ty
Hunan Fushun Metal Co., Ltd.
- Khu vực
- Hồ Nam · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Hunan Fushun Metal Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Hunan Fushun Metal Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
