
6 ảnh
0.22/0.45 Bộ lọc cartridge pleated Micron Pes cho lọc thực phẩm và đồ uống
0 lượt xem / 30 ngày
3 USD/m²
Từ 50 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- màng và pp pes
- Ứng dụng:
- Bộ lọc bụi, Bộ lọc chất lỏng, Lọc khí
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | màng và pp pes | Ứng dụng | Bộ lọc bụi, Bộ lọc chất lỏng, Lọc khí |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | qingfeng, oem |
| Mã HS | 8421999000 | Cấp lọc | Lọc trung bình |
| Chiều dài | 5"/10"/20"/30"/40" | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng nhận | iso9001, sgs | Mã sản phẩm | PES Filter Cartridge |
| Ngắt kết nối | doe, 222, soe, code-7(226/fin) | Gói Vận Chuyển | túi nhựa + hộp bìa cứng |
Mô tả sản phẩm
Môi trường lọc của mô-đun lọc vi lỗ PES là màng PES. Độ chân không cao (khoảng ≥80%) và các lỗ chân lông độc đáo về mặt hình học của mô-đun PES góp phần tạo nên các giải pháp khó lọc. Hệ thống này được xây dựng từ hai vật liệu PES và PP đáp ứng các tiêu chuẩn cao của ngành công nghiệp hóa học và dược phẩm. Tóm tắt lợi ích: Đặc biệt không bao gồm chất hoạt tính bề mặt và chất bôi trơn, vì vậy nó cung cấp kích thước lỗ chân lọc rộng và tốc độ sương cao, phạm vi giá trị PH rộng và hấp thụ ít hơn các protein và các chất sinh học có giá trị, tỷ lệ giữ lại cao, dung sai siêu hóa học và độ ổn định nhiệt, chịu được va đập và áp suất ngược. Tất cả các sản phẩm đã vượt qua bài kiểm tra tính toàn vẹn 100%.
Ứng dụng điển hình:
Ngành dược phẩm; ngành thực phẩm; ngành điện tử, v.v.
Thông số kỹ thuật:
| Lọc phương tiện | Màng lọc Hydrophila PES |
| Lớp hỗ trợ | Polypropylene (PP) |
| Lõi & Cage | Polypropylene (PP) |
| Trưng bày cuối dãy | Polypropylene (PP) |
| Vòng chữ O/đệm lót | Silicon/EPDM/Viton |
| Ngắt kết nối | DOE,222,SOE,Code-7(226/fin) |
| Công nghệ hàn kín | Mối nối nhiệt , không Chất dính |
| Định mức loại bỏ (μm) | 0.1, 0.2, 0.45, 0.65,1.0(um) |
| Chiều dài | 5", 10", 20". 30", 40" |
| Đường kính ngoài | 68mm |
| Khu vực lọc hiệu quả: | 0,6m2/10" |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 85ºC,0,05Mpa |
| Áp suất dương tối đa | 0,42Mpa (25ºC) |
| Nhiệt độ khử trùng | Khử trùng bằng nồi hấp 121ºC/30phút |
| Khác: Có thể tùy chỉnh yêu cầu đặc biệt về đường kính và đầu mũ | |
| Kiểm tra tính toàn vẹn ( điểm bong bóng tối thiểu)(25ºC;95%isopropanol) | |
| 0.10 um >= 4000 mbar | |
| 0.20 um >= 3000 mbar | |
| 0.45 um >= 2000 mbar | |



Chứng chỉ:

Thông tin công ty
JiAn City Qingfeng Filter Equipment Material Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tây · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
JiAn City Qingfeng Filter Equipment Material Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 50 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
JiAn City Qingfeng Filter Equipment Material Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
